Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · Bài 41 · N4

Minna no Nihongo Bài 41: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 47 mục từ vựng và 6 mục ngữ pháp của Bài 41 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 41

Xem trước tối đa 18 mục

いただく

nhận, kính ngữ của もらう

先生に日本語の本をいただきました。

Tôi đã nhận sách tiếng Nhật từ thầy/cô.

くださる

cho, kính ngữ của くれる

先生が作文を直してくださいました。

Thầy/cô đã sửa bài văn cho tôi.

呼ぶ

よぶ

gọi

病院で名前を呼ばれました。

Tôi được gọi tên ở bệnh viện.

親切にする

しんせつにする

đối xử tử tế

Hán Việt: THÂN THIẾT

駅で知らない人が親切にしてくれました。

Ở nhà ga, một người lạ đã đối xử tử tế với tôi.

お年玉

おとしだま

tiền mừng tuổi

Hán Việt: NIÊN NGỌC

正月に祖父からお年玉をもらいました。

Tết tôi đã nhận tiền mừng tuổi từ ông.

お見舞い

おみまい

việc đi thăm bệnh; quà thăm bệnh

入院している友達のお見舞いに行きました。

Tôi đã đi thăm bệnh người bạn đang nhập viện.

興味

きょうみ

hứng thú, quan tâm

Hán Việt: HƯNG VỊ

日本の歴史に興味があります。

Tôi có hứng thú với lịch sử Nhật.

情報

じょうほう

thông tin

Hán Việt: TÌNH BÁO

インターネットで旅行の情報を集めます。

Tôi thu thập thông tin du lịch trên internet.

文法

ぶんぽう

ngữ pháp

Hán Việt: VĂN PHÁP

この文法は少し難しいです。

Ngữ pháp này hơi khó.

発音

はつおん

phát âm

Hán Việt: PHÁT ÂM

日本語の発音を先生に直してもらいました。

Tôi được thầy/cô sửa phát âm tiếng Nhật.

さる

khỉ

Hán Việt: VIÊN

動物園で猿を見ました。

Tôi đã xem khỉ ở vườn thú.

えさ

thức ăn cho động vật

犬にえさをやります。

Tôi cho chó ăn.

おもちゃ

đồ chơi

子どもにおもちゃを買ってやりました。

Tôi đã mua đồ chơi cho đứa trẻ.

絵本

えほん

sách tranh

Hán Việt: HỘI BẢN

娘に絵本を読んでやります。

Tôi đọc sách tranh cho con gái.

絵葉書

えはがき

bưu thiếp có hình

Hán Việt: HỘI DIỆP THƯ

旅行先から友達に絵葉書を送りました。

Tôi đã gửi bưu thiếp ảnh cho bạn từ nơi du lịch.

ドライバー

tua vít, tài xế

ドライバーでねじを締めます。

Tôi vặn ốc bằng tua vít.

ハンカチ

khăn tay

汗をハンカチで拭きました。

Tôi lau mồ hôi bằng khăn tay.

靴下

くつした

tất

Hán Việt: NGOA HẠ

寒いので厚い靴下をはきます。

Vì lạnh nên tôi đi tất dày.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 41 →

Ngữ pháp Minna Bài 41

Xem trước tối đa 10 mẫu

Vてやります

làm giúp người dưới, trẻ nhỏ, động vật hoặc cây cối

犬を散歩に連れて行ってやりました。

Tôi đã dắt chó đi dạo.

Vてくださいます

người cần tôn trọng làm giúp mình hoặc phía mình

先生が日本語を教えてくださいました。

Thầy/cô đã dạy tiếng Nhật cho tôi.

Vていただきます

mình nhận được sự giúp đỡ từ người cần tôn trọng

先生に作文を見ていただきました。

Tôi đã nhờ thầy/cô xem giúp bài văn.

Nをやります

cho N cho người dưới, động vật hoặc cây cối

毎朝花に水をやります。

Mỗi sáng tôi tưới nước cho hoa.

Nをくださいます

người cần tôn trọng cho mình hoặc người phía mình N

先生が辞書をくださいました。

Thầy/cô đã tặng tôi một quyển từ điển.

Nをいただきます

mình nhận N từ người cần tôn trọng

先生に本をいただきました。

Tôi đã nhận một quyển sách từ thầy/cô.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 41 →

Bài 41 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...