いただく
nhận, kính ngữ của もらう
先生に日本語の本をいただきました。
Tôi đã nhận sách tiếng Nhật từ thầy/cô.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N4 · Bài 41
Học 47 mục của Bài 41 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
47 mục hiển thị
nhận, kính ngữ của もらう
先生に日本語の本をいただきました。
Tôi đã nhận sách tiếng Nhật từ thầy/cô.
cho, kính ngữ của くれる
先生が作文を直してくださいました。
Thầy/cô đã sửa bài văn cho tôi.
よぶ
gọi
病院で名前を呼ばれました。
Tôi được gọi tên ở bệnh viện.
しんせつにする
đối xử tử tế
Hán Việt: THÂN THIẾT
駅で知らない人が親切にしてくれました。
Ở nhà ga, một người lạ đã đối xử tử tế với tôi.
おとしだま
tiền mừng tuổi
Hán Việt: NIÊN NGỌC
正月に祖父からお年玉をもらいました。
Tết tôi đã nhận tiền mừng tuổi từ ông.
おみまい
việc đi thăm bệnh; quà thăm bệnh
入院している友達のお見舞いに行きました。
Tôi đã đi thăm bệnh người bạn đang nhập viện.
きょうみ
hứng thú, quan tâm
Hán Việt: HƯNG VỊ
日本の歴史に興味があります。
Tôi có hứng thú với lịch sử Nhật.
じょうほう
thông tin
Hán Việt: TÌNH BÁO
インターネットで旅行の情報を集めます。
Tôi thu thập thông tin du lịch trên internet.
ぶんぽう
ngữ pháp
Hán Việt: VĂN PHÁP
この文法は少し難しいです。
Ngữ pháp này hơi khó.
はつおん
phát âm
Hán Việt: PHÁT ÂM
日本語の発音を先生に直してもらいました。
Tôi được thầy/cô sửa phát âm tiếng Nhật.
さる
khỉ
Hán Việt: VIÊN
動物園で猿を見ました。
Tôi đã xem khỉ ở vườn thú.
thức ăn cho động vật
犬にえさをやります。
Tôi cho chó ăn.
đồ chơi
子どもにおもちゃを買ってやりました。
Tôi đã mua đồ chơi cho đứa trẻ.
えほん
sách tranh
Hán Việt: HỘI BẢN
娘に絵本を読んでやります。
Tôi đọc sách tranh cho con gái.
えはがき
bưu thiếp có hình
Hán Việt: HỘI DIỆP THƯ
旅行先から友達に絵葉書を送りました。
Tôi đã gửi bưu thiếp ảnh cho bạn từ nơi du lịch.
tua vít, tài xế
ドライバーでねじを締めます。
Tôi vặn ốc bằng tua vít.
khăn tay
汗をハンカチで拭きました。
Tôi lau mồ hôi bằng khăn tay.
くつした
tất
Hán Việt: NGOA HẠ
寒いので厚い靴下をはきます。
Vì lạnh nên tôi đi tất dày.
てぶくろ
găng tay
Hán Việt: THỦ ĐẠI
冬は手袋をして出かけます。
Mùa đông tôi đeo găng tay ra ngoài.
ゆびわ
nhẫn
Hán Việt: CHỈ LUÂN
結婚式で指輪を交換します。
Trong lễ cưới, người ta trao nhẫn.
túi xách
新しいバッグに財布を入れました。
Tôi cho ví vào túi xách mới.
そふ
ông của mình
Hán Việt: TỔ PHỤ
祖父は田舎で暮らしています。
Ông tôi đang sống ở quê.
そぼ
bà của mình
Hán Việt: TỔ MẪU
祖母は料理が上手です。
Bà tôi nấu ăn giỏi.
まご
cháu
Hán Việt: TÔN
祖父は孫にお年玉をあげました。
Ông đã cho cháu tiền mừng tuổi.
chú, bác, cậu của mình
おじは大阪に住んでいます。
Chú/bác/cậu tôi sống ở Osaka.
chú, bác, cậu của người khác
隣のおじさんが荷物を持ってくれました。
Ông/chú hàng xóm đã xách hành lý giúp tôi.
cô, dì, bác gái của mình
おばにバッグをもらいました。
Tôi đã nhận túi xách từ cô/dì/bác gái.
cô, dì, bác gái của người khác
近所のおばさんが親切にしてくれました。
Cô/bác gần nhà đã đối xử tử tế với tôi.
năm kia
おととし、日本へ来ました。
Năm kia tôi đã đến Nhật.
vâng, à
はあ、そうですか。
Vâng/à, vậy à.
もうしわけありません
thành thật xin lỗi
Hán Việt: THÂN DỊCH
遅れて、申し訳ありません。
Tôi thành thật xin lỗi vì đến trễ.
あずかる
giữ, trông coi
旅行の間、友達の犬を預かります。
Trong lúc bạn đi du lịch, tôi trông chó của bạn.
せんじつ
hôm trước
Hán Việt: TIÊN NHẬT
先日、先生にお会いしました。
Hôm trước tôi đã gặp thầy/cô.
たすかる
được giúp, may quá
手伝っていただいて、本当に助かりました。
Được anh/chị giúp nên tôi thật sự được cứu/đỡ quá.
むかしばなし
truyện cổ tích
Hán Việt: TÍCH THOẠI
祖父に昔話を聞かせてもらいました。
Tôi được ông kể truyện cổ.
một... nọ (dùng khi kể chuyện)
ある日、男は山へ行きました。
Một ngày nọ, người đàn ông đi lên núi.
おとこ
nam giới, đàn ông
Hán Việt: NAM
ある男が亀を助けました。
Một người đàn ông nọ đã cứu con rùa.
bắt nạt
弱い人をいじめてはいけません。
Không được bắt nạt người yếu.
かめ
rùa
Hán Việt: QUY
男は海岸で亀を助けました。
Người đàn ông đã cứu con rùa ở bờ biển.
たすける
giúp đỡ, cứu
困っている人を助けたいです。
Tôi muốn giúp người đang gặp khó khăn.
おしろ
lâu đài
昔話に大きなお城が出てきます。
Trong truyện cổ có xuất hiện lâu đài lớn.
おひめさま
công chúa
お姫様は男をお城へ案内しました。
Công chúa đã hướng dẫn người đàn ông vào lâu đài.
くらす
sống, sinh sống
Hán Việt: MỘ
祖父母は田舎で静かに暮らしています。
Ông bà tôi đang sống yên bình ở quê.
りく
đất liền
Hán Việt: LỤC
亀は海から陸へ上がりました。
Con rùa từ biển lên đất liền.
けむり
khói
Hán Việt: YÊN
山の向こうから煙が上がっています。
Khói đang bốc lên từ phía bên kia núi.
まっしろ
trắng tinh
Hán Việt: CHÂN BẠCH
箱を開けると、中から真っ白な煙が出ました。
Khi mở hộp, khói trắng tinh bốc ra từ bên trong.
なかみ
bên trong
Hán Việt: TRUNG THÂN
箱の中身を見ないでください。
Đừng nhìn bên trong hộp.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.