Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · N4 · Bài 42

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 42 N4

Học 41 mục của Bài 42 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 42 →

Danh sách Bài 42

41 mục hiển thị

包む

つつむ

gói, bọc

Hán Việt: BAO

プレゼントをきれいな紙で包みます。

Tôi gói quà bằng giấy đẹp.

沸かす

わかす

đun sôi

やかんでお湯を沸かします。

Tôi đun nước nóng bằng ấm.

混ぜる

まぜる

trộn

Hán Việt: HỖN

材料をよく混ぜてください。

Hãy trộn đều nguyên liệu.

計算する

けいさんする

tính toán

Hán Việt: KẾ TOÁN

そろばんで値段を計算します。

Tôi tính giá bằng bàn tính.

厚い

あつい

dày

Hán Việt: HẬU

この本は厚くて重いです。

Cuốn sách này dày và nặng.

薄い

うすい

mỏng, nhạt

Hán Việt: BẠC

この紙は薄いですから、すぐ破れます。

Giấy này mỏng nên dễ rách.

弁護士

べんごし

luật sư

Hán Việt: BIỆN HỘ SĨ

困ったとき、弁護士に相談しました。

Khi gặp khó khăn, tôi đã hỏi ý kiến luật sư.

音楽家

おんがくか

nhạc sĩ

Hán Việt: ÂM LẠC GIA

有名な音楽家のコンサートへ行きました。

Tôi đã đi buổi hòa nhạc của nhạc sĩ nổi tiếng.

二人

ふたり

hai người

Hán Việt: NHỊ NHÂN

二人で旅行の計画を立てました。

Hai người chúng tôi đã lập kế hoạch du lịch.

教育

きょういく

giáo dục

Hán Việt: GIÁO DỤC

子どもの教育について考えます。

Tôi suy nghĩ về giáo dục trẻ em.

文化

ぶんか

văn hóa

Hán Việt: VĂN HÓA

日本の文化に興味があります。

Tôi có hứng thú với văn hóa Nhật.

社会

しゃかい

xã hội

Hán Việt: XÃ HỘI

社会の問題について論文を書きます。

Tôi viết luận văn về vấn đề xã hội.

法律

ほうりつ

pháp luật

Hán Việt: PHÁP LUẬT

法律を守らなければなりません。

Phải tuân thủ pháp luật.

戦争

せんそう

chiến tranh

Hán Việt: CHIẾN TRANH

戦争のない世界を作りたいです。

Tôi muốn tạo ra thế giới không có chiến tranh.

平和

へいわ

hòa bình

Hán Việt: BÌNH HÒA

世界の平和を願っています。

Tôi cầu mong hòa bình thế giới.

目的

もくてき

mục đích

Hán Việt: MỤC ĐÍCH

日本へ来た目的は勉強です。

Mục đích đến Nhật của tôi là học tập.

論文

ろんぶん

luận văn

Hán Việt: LUẬN VĂN

大学院で論文を書いています。

Tôi đang viết luận văn ở cao học.

関係

かんけい

quan hệ; mối liên quan

Hán Việt: QUAN HỆ

日本語と仕事の関係について調べます。

Tôi tìm hiểu về mối quan hệ giữa tiếng Nhật và công việc.

ミキサー

máy xay, máy trộn

ミキサーで野菜ジュースを作ります。

Tôi làm nước ép rau bằng máy xay.

やかん

ấm đun nước

やかんでお湯を沸かします。

Tôi đun nước nóng bằng ấm.

栓抜き

せんぬき

cái mở nắp chai

Hán Việt: XUYÊN BẠT

栓抜きで瓶を開けます。

Tôi mở chai bằng đồ mở nắp chai.

缶切り

かんきり

cái mở đồ hộp

Hán Việt: PHẪU THIẾT

缶切りで缶詰を開けます。

Tôi mở đồ hộp bằng đồ mở hộp.

缶詰

かんづめ

đồ hộp

Hán Việt: PHẪU CẬT

地震のために缶詰を用意します。

Tôi chuẩn bị đồ hộp để phòng động đất.

風呂敷

ふろしき

khăn gói đồ

Hán Việt: PHONG LỮ PHU

風呂敷でプレゼントを包みます。

Tôi gói quà bằng khăn furoshiki.

そろばん

bàn tính

昔はそろばんで計算しました。

Ngày xưa người ta tính bằng bàn tính.

体温計

たいおんけい

nhiệt kế

Hán Việt: THỂ ÔN KẾ

体温計で熱を測ります。

Tôi đo sốt bằng nhiệt kế.

いし

đá

Hán Việt: THẠCH

庭に大きい石があります。

Trong vườn có hòn đá lớn.

ピラミッド

kim tự tháp

エジプトでピラミッドを見たいです。

Tôi muốn xem kim tự tháp ở Ai Cập.

データ

dữ liệu

調査のデータを集めます。

Tôi thu thập dữ liệu điều tra.

ファイル

tệp, hồ sơ

大切なファイルをパソコンに保存しました。

Tôi đã lưu tệp quan trọng vào máy tính.

なぜ

tại sao

なぜ日本語を勉強しているんですか。

Tại sao bạn đang học tiếng Nhật?

ローン

khoản vay

家を買うためにローンを組みました。

Tôi đã vay trả góp để mua nhà.

セット

bộ, set

このカップは六個セットです。

Bộ cốc này là set 6 cái.

あと

sau; còn lại

Hán Việt: HẬU

仕事の後で買い物します。

Sau giờ làm tôi đi mua sắm.

カップラーメン

mì ly

カップラーメンにお湯を入れます。

Tôi cho nước nóng vào mì ly.

インスタントラーメン

mì ăn liền

インスタントラーメンはすぐ作れます。

Mì ăn liền có thể làm ngay.

食品

しょくひん

thực phẩm

Hán Việt: THỰC PHẨM

スーパーで冷凍食品を買いました。

Tôi đã mua thực phẩm đông lạnh ở siêu thị.

調査

ちょうさ

điều tra

Hán Việt: ĐIỀU TRA

学生の生活について調査しました。

Tôi đã điều tra về đời sống sinh viên.

カップ

cốc, ly

カップにコーヒーを入れます。

Tôi cho cà phê vào cốc.

~の代わりに

~のかわりに

thay cho ~

Hán Việt: ĐẠI

砂糖の代わりに蜂蜜を入れます。

Tôi cho mật ong thay cho đường.

どこででも

ở bất cứ đâu

このカードはどこででも使えます。

Thẻ này có thể dùng ở bất cứ đâu.

Cách học Bài 42

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...