Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · N4 · Bài 43

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 43 N4

Học 29 mục của Bài 43 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 43 →

Danh sách Bài 43

29 mục hiển thị

増える

ふえる

tăng lên

最近、外国人の観光客が増えています。

Gần đây khách du lịch nước ngoài đang tăng.

減る

へる

giảm đi

運動すると、ストレスが減ります。

Nếu vận động, căng thẳng giảm.

上がる

あがる

tăng, lên

Hán Việt: THƯỢNG

ガソリンの値段が上がりました。

Giá xăng đã tăng.

下がる

さがる

giảm, xuống

Hán Việt: HẠ

熱が下がって、安心しました。

Sốt hạ nên tôi yên tâm.

切れる

きれる

đứt, hết hạn

電池が切れて、時計が止まりました。

Pin hết nên đồng hồ dừng.

取れる

とれる

tuột ra, lấy được

Hán Việt: THỦ

ボタンが取れました。

Cúc áo đã tuột ra.

落ちる

おちる

rơi

Hán Việt: LẠC

棚から本が落ちました。

Sách rơi từ kệ xuống.

なくなる

mất, hết

財布の中のお金がなくなりました。

Tiền trong ví đã hết/mất.

丈夫

じょうぶ

chắc, bền; khỏe

Hán Việt: TRƯỢNG PHU

このバッグは丈夫で長く使えます。

Túi này bền nên dùng được lâu.

へん

lạ, kỳ quặc

Hán Việt: BIẾN

エンジンの音が変です。

Tiếng động cơ lạ.

幸せ

しあわせ

hạnh phúc

家族と一緒に暮らせて幸せです。

Được sống cùng gia đình nên tôi hạnh phúc.

うまい

ngon, giỏi

この店のラーメンはうまいです。

Ramen của quán này ngon.

まずい

dở, không ngon

この料理は少しまずいです。

Món này hơi dở.

つまらない

chán, tẻ nhạt, vô vị

この映画はつまらなかったです。

Bộ phim này chán.

ガソリン

xăng

ガソリンの値段が上がっています。

Giá xăng đang tăng.

暖房

だんぼう

sưởi ấm; máy sưởi

Hán Việt: NOÃN PHÒNG

寒いので暖房をつけます。

Vì lạnh nên tôi bật sưởi.

冷房

れいぼう

làm mát; máy lạnh

Hán Việt: LÃNH PHÒNG

暑いので冷房を入れてください。

Vì nóng nên hãy bật máy lạnh.

センス

gu, khiếu thẩm mỹ

彼女は服のセンスがいいです。

Cô ấy có gu quần áo tốt.

今にも

いまにも

sắp sửa, như thể sắp...

Hán Việt: KIM

空が暗くて、今にも雨が降りそうです。

Trời tối, có vẻ sắp mưa ngay.

わあ

oa, wow

わあ、きれいな景色ですね。

Wow, phong cảnh đẹp nhỉ.

会員

かいいん

hội viên

Hán Việt: HỘI VIÊN

スポーツクラブの会員になりました。

Tôi đã trở thành hội viên câu lạc bộ thể thao.

適当

てきとう

phù hợp, vừa phải

Hán Việt: THÍCH ĐÁNG

適当なサイズの箱を探しています。

Tôi đang tìm cái hộp có kích cỡ phù hợp.

年齢

ねんれい

tuổi tác

Hán Việt: NIÊN LINH

申し込み用紙に年齢を書いてください。

Hãy viết tuổi vào giấy đăng ký.

収入

しゅうにゅう

thu nhập

Hán Việt: THU NHẬP

収入が増えたら、貯金したいです。

Nếu thu nhập tăng, tôi muốn tiết kiệm.

ぴったり

vừa khít; đúng y

この靴はサイズがぴったりです。

Đôi giày này vừa khít.

そのうえ

hơn nữa

この部屋は広いです。そのうえ、駅に近いです。

Phòng này rộng. Hơn nữa, gần ga.

~と言います

~といいます

được gọi là ~

この花はばらと言います。

Hoa này được gọi là hoa hồng.

ばら

hoa hồng

庭に赤いばらが咲いています。

Trong vườn có hoa hồng đỏ đang nở.

ドライブ

lái xe đi chơi

週末、海までドライブします。

Cuối tuần tôi lái xe đi chơi đến biển.

Cách học Bài 43

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...