入退室管理
にゅうたいしつかんり
quản lý ra vào
Đang hội tụ linh khí…
Bảo vệ & an ninh
Trang này tập trung vào 59 thuật ngữ thuộc chủ đề Kiểm soát ra vào trong ngành Bảo vệ & an ninh, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
59 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/2
にゅうたいしつかんり
quản lý ra vào
にゅうかんしょう
thẻ vào tòa nhà
らいほうしゃ
khách đến
みぶんしょうめいしょ
giấy tờ tùy thân
にゅうかんかんり
quản lý vào tòa nhà
にゅうたいじょうきろく
nhật ký ra vào
もちこみきんし
cấm mang vào
てにもつけんさ
kiểm tra hành lý
しゃいんしょう
thẻ nhân viên
thẻ khách
にゅうかんカード
thẻ ra vào
アイシーカード
thẻ IC
あんしょうばんごう
mã PIN
かおにんしょう
nhận dạng khuôn mặt
しもんにんしょう
xác thực vân tay
cổng kiểm soát
cổng flap kiểm soát
でんきじょう
khóa điện
khóa tự động
intercom
うけつけカウンター
quầy tiếp nhận
つうようぐち
lối ra vào nhân viên
はんにゅうぐち
lối nhập hàng
うけつけ
tiếp nhận
ほんにんかくにん
xác minh danh tính
もちこみひんかくにん
kiểm tra đồ mang vào
にゅうかんきょか
cho phép vào tòa nhà
たいかんかくにん
xác nhận rời tòa nhà
せじょう
khóa cửa
かいじょう
mở khóa
しゃりょうゆうどう
hướng dẫn xe
ほこうしゃゆうどう
hướng dẫn người đi bộ
らいほうしゃのみもとをかくにんする
xác minh danh tính khách
にゅうかんしょうをかくにんする
kiểm tra thẻ vào
てにもつをけんさする
kiểm tra hành lý
かぎをかしだす
cho mượn chìa khóa
かぎをへんきゃくする
trả chìa khóa
とびらをせじょうする
khóa cửa
かんしカメラをかくにんする
kiểm tra camera giám sát
ろくがえいぞうをかくにんする
kiểm tra hình ảnh ghi lại
ふしんしゃにこえをかける
tiếp cận/hỏi người khả nghi
むせんきでれんらくする
liên lạc bằng bộ đàm
けいさつにつうほうする
báo cảnh sát
きんむをひきつぐ
bàn giao ca trực
らいほうしゃをうけつけする
tiếp nhận khách đến
みぶんしょうをかくにんする
kiểm tra giấy tờ tùy thân
にゅうかんカードをはっこうする
phát hành thẻ ra vào
ゲストカードをかいしゅうする
thu hồi thẻ khách
にゅうたいしつをきろくする
ghi lịch sử ra vào
はんにゅうぐちをかくにんする
kiểm tra lối nhập hàng
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.