Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Nhân sự & văn phòng

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Nhân sự & văn phòng, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

255thuật ngữ
2chủ đề
3nhóm sử dụng

Thuật ngữ Nhân sự & văn phòng

255 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/6

従業員

じゅうぎょういん

nhân viên/người lao động

Danh từNgười / chức vụQuản trị nhân sự

契約社員

けいやくしゃいん

nhân viên hợp đồng

Danh từNgười / chức vụQuản trị nhân sự

応募者

おうぼしゃ

ứng viên

Danh từNgười / chức vụ

書類選考

しょるいせんこう

sàng lọc hồ sơ

Danh từ hành động (する)Kiểm tra / chất lượng

採用辞退

さいようじたい

từ chối offer

Danh từ hành động (する)Trạng thái / hiện tượng

労働条件通知書

ろうどうじょうけんつうちしょ

thông báo điều kiện lao động

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...