人事部
じんじぶ
phòng nhân sự
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Nhân sự & văn phòng, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
255 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 4/6
じんじぶ
phòng nhân sự
そうむぶ
phòng tổng vụ
じゅうぎょういん
nhân viên/người lao động
しゃいん
nhân viên công ty
せいしゃいん
nhân viên chính thức
けいやくしゃいん
nhân viên hợp đồng
はけんしゃいん
nhân viên phái cử
nhân viên bán thời gian
nhân viên làm thêm
じゅうぎょういんばんごう
mã nhân viên
じんじだいちょう
sổ/hồ sơ nhân sự
じんいんけいかく
kế hoạch nhân sự
ぼしゅうようこう
yêu cầu/thông tin tuyển dụng
おうぼしゃ
ứng viên
りれきしょ
CV/lý lịch
しょくむけいれきしょ
CV kinh nghiệm nghề nghiệp
しょるいせんこう
sàng lọc hồ sơ
いちじめんせつ
phỏng vấn vòng 1
さいしゅうめんせつ
phỏng vấn cuối
ないていつうち
thông báo trúng tuyển
にゅうしゃび
ngày vào công ty
さいようじたい
từ chối offer
こようけいやく
hợp đồng lao động
こようけいやくしょ
văn bản hợp đồng lao động
ろうどうけいやく
hợp đồng lao động
ろうどうじょうけん
điều kiện lao động
ろうどうじょうけんつうちしょ
thông báo điều kiện lao động
しゅうぎょうきそく
nội quy lao động
ふくむきりつ
quy tắc kỷ luật làm việc
けいやくきかん
thời hạn hợp đồng
けいやくこうしん
gia hạn hợp đồng
やといどめ
không gia hạn hợp đồng có thời hạn
ひみつほじけいやく
thỏa thuận bảo mật
きんたいかんり
quản lý chấm công
だこく
chấm công
しゅっきんぼ
sổ chấm công
thẻ chấm công
きんたいシステム
hệ thống chấm công
しょていろうどうじかん
giờ làm việc quy định
ほうていろうどうじかん
giờ làm việc theo luật
じかんがいろうどう
làm ngoài giờ
ざんぎょうじかん
số giờ làm thêm
しんやろうどう
làm việc ban đêm
きゅうじつろうどう
làm việc ngày nghỉ
けっきん
nghỉ vắng
ねんじゆうきゅうきゅうか
nghỉ phép năm có lương
はんにちきゅうか
nghỉ nửa ngày
じかんたんいねんきゅう
nghỉ phép năm theo giờ
だいきゅう
nghỉ bù
ふりかえきゅうじつ
ngày nghỉ hoán đổi
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.