並行
へいこう
Song song, đồng thời, cùng lúc
Hán Việt: TỊNH HÀNH
二つのプロジェクトは並行して進められている。
Hai dự án đang được tiến hành song song.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 並 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 並行 (へいこう) – Song song, đồng thời, cùng lúc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
並行 → へいこう
並み → なみ
軒並み → のきなみ
並びに → ならびに
人並み → ひとなみ
並行稼働 → へいこうかどう
8 mục hiển thị
へいこう
Song song, đồng thời, cùng lúc
Hán Việt: TỊNH HÀNH
二つのプロジェクトは並行して進められている。
Hai dự án đang được tiến hành song song.
なみ
mức bình thường, trung bình; tương đương với một nhóm hoặc tiêu chuẩn
この店の価格は周辺の店と並みだ。
Giá của quán này ở mức tương đương các quán xung quanh.
のきなみ
Đồng loạt, toàn bộ
Hán Việt: HIÊN TỊNH
悪天候(あくてんこう)で野菜(やさい)の価格(かかく)が軒並み(のきなみ)上(あ)がった。
Do thời tiết xấu nên giá rau củ đã đồng loạt tăng lên.
ならびに
và, cũng như; cách nối trang trọng, thường dùng để liên kết các nhóm mục
Hán Việt: Tịnh
代表取締役並びに関係者が式典に出席した。
Giám đốc đại diện cùng các bên liên quan đã tham dự buổi lễ.
ひとなみ
mức bình thường tương đương với đa số mọi người
人並みの生活ができれば十分だ。
Chỉ cần có cuộc sống bình thường như mọi người là đủ.
へいこうかどう
Vận hành song song (việc vận hành đồng thời cả hệ thống cũ và hệ thống mới trong một khoảng thời gian chuyển tiếp để đảm bảo quá trình chuyển đổi suôn sẻ).
Hán Việt: Tịnh Hành Giá Động
新システムへのスムーズな移行のため、1ヶ月間並行稼働を行います。
Để chuyển đổi sang hệ thống mới một cách suôn sẻ, chúng tôi sẽ vận hành song song trong 1 tháng.
へいこうしょり
Xử lý song song, xử lý đồng thời (concurrent processing)
Hán Việt: Tịnh Hành Xử Lý
システム設計において、パフォーマンス向上のために並行処理の導入を検討しています。
Trong thiết kế hệ thống, chúng tôi đang xem xét việc đưa vào xử lý song song để cải thiện hiệu suất.
へいれつしょり
Xử lý song song, xử lý đồng thời
Hán Việt: Tịnh Liệt Xử Lý
システム設計では、パフォーマンス向上のため並列処理の導入を検討しました。
Trong thiết kế hệ thống, chúng tôi đã xem xét việc áp dụng xử lý song song để cải thiện hiệu suất.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.