使命
しめい
Sứ mệnh
Hán Việt: SỨ MỆNH
使命を果たす。
Hoàn thành sứ mệnh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 使 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 使命 (しめい) – Sứ mệnh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
使命 → しめい
行使 → こうし
駆使 → くし
使命感 → しめいかん
駆使する → くしする
使い切る → つかいきる
8 mục hiển thị
しめい
Sứ mệnh
Hán Việt: SỨ MỆNH
使命を果たす。
Hoàn thành sứ mệnh.
こうし
Sử dụng
Hán Việt: Hạnh Sử
武力(ぶりょく)を行使(こうし)する。
Sử dụng vũ lực.
くし
vận dụng thành thạo và linh hoạt kỹ năng, công cụ hoặc kiến thức
Hán Việt: KHU SỬ
複数の言語を駆使して海外の顧客と交渉した。
Tôi vận dụng thành thạo nhiều ngôn ngữ để đàm phán với khách hàng nước ngoài.
しめいかん
Tinh thần trách nhiệm, ý thức về sứ mệnh; cảm giác về mục đích.
Hán Việt: Sứ Mệnh Cảm
彼は使命感を持って仕事に取り組むため、周囲からの信頼も厚い。
Anh ấy làm việc với tinh thần trách nhiệm cao, nên được mọi người xung quanh rất tin tưởng.
くしする
Sử dụng thành thạo, khai thác triệt để, vận dụng linh hoạt; làm chủ.
Hán Việt: Khu Sử
私はこれまでの経験と幅広い知識を駆使して、貴社に貢献したいと考えております。
Tôi mong muốn được đóng góp cho quý công ty bằng cách vận dụng linh hoạt kinh nghiệm và kiến thức sâu rộng đã tích lũy.
つかいきる
dùng hết hoàn toàn, không để lại phần dư
期限までに予算を無理に使い切る必要はない。
Không cần cố dùng hết ngân sách trước thời hạn.
つかいすて
dùng một lần rồi bỏ; đồ dùng một lần
Hán Việt: Sử xả
使い捨ての容器を減らすべきだ。
Nên giảm các loại hộp dùng một lần.
つかいこなす
sử dụng thành thạo và phát huy đầy đủ chức năng
新しいソフトを使いこなすまで時間がかかった。
Tôi mất thời gian để sử dụng thành thạo phần mềm mới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.