簡便
かんべん
Đơn giản tiện lợi
Hán Việt: Giản Tiện
簡便(かんべん)な方法(ほうほう)。
Phương pháp đơn giản tiện lợi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 便 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 簡便 (かんべん) – Đơn giản tiện lợi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
簡便 → かんべん
穏便 → おんびん
排便 → はいべん
便宜 → べんぎ
便秘 → べんぴ
利便性 → りべんせい
7 mục hiển thị
かんべん
Đơn giản tiện lợi
Hán Việt: Giản Tiện
簡便(かんべん)な方法(ほうほう)。
Phương pháp đơn giản tiện lợi.
おんびん
Yên ổn / Hòa nhã
Hán Việt: Tiện
穏便(おんびん)に済ませる(すませる)。
Kết thúc một cách ổn thỏa (hòa nhã).
はいべん
Đại tiện, đi ngoài, đào thải phân
Hán Việt: Bài tiện
最近、排便の回数や状態に変化はありますか?
Gần đây, số lần hoặc tình trạng đại tiện của anh/chị có thay đổi gì không?
べんぎ
sự thuận tiện hoặc điều kiện có lợi; sự sắp xếp và chiếu cố đặc biệt để giúp một người hoặc việc
Hán Việt: TIỆN NGHI
高齢者が利用しやすいよう便宜を図った。
Người ta tạo điều kiện để người cao tuổi dễ sử dụng.
べんぴ
táo bón, tình trạng khó đại tiện hoặc đi ngoài ít hơn bình thường
運動不足が続いて、便秘になってしまった。
Do thiếu vận động kéo dài nên tôi bị táo bón.
りべんせい
Tính tiện lợi, sự tiện nghi, sự thuận tiện.
Hán Việt: Lợi tiện tính
ラッシュアワー時の電車の**利便性**を向上させるには、増便が不可欠だ。
Để nâng cao **tính tiện lợi** của tàu điện vào giờ cao điểm, việc tăng chuyến là không thể thiếu.
タールべん
Phân đen như hắc ín (do xuất huyết tiêu hóa trên)
Hán Việt: Phân hắc ín / (Hán Việt cho 便: Tiện)
消化器系の副作用として、タール便や吐血が現れることがあります。
Là tác dụng phụ của hệ tiêu hóa, có thể xuất hiện phân đen như hắc ín hoặc nôn ra máu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.