Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 働 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 稼働 (かどう) – Hoạt động.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

稼働かどう

労働災害ろうどうさいがい

働き甲斐はたらきがい

稼働環境かどうかんきょう

並行稼働へいこうかどう

平行稼働へいこうかどう

Từ có chứa Kanji 働

9 mục hiển thị

稼働

かどう

Hoạt động

Hán Việt: Giá Động

工場(こうじょう)が稼働(かどう)する。

Nhà máy đang hoạt động.

労働災害

ろうどうさいがい

Tai nạn lao động, thương tích nghề nghiệp.

Hán Việt: Lao Động Tai Hại

今日の朝礼では、労働災害防止のための意識向上を図ります。

Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ nâng cao ý thức phòng chống tai nạn lao động.

働き甲斐

はたらきがい

Giá trị công việc, sự đáng công, ý nghĩa của công việc.

Hán Việt: Động Giáp Phỉ

私にとって、この仕事の最大の働き甲斐は、お客様に喜んでいただけることです。

Đối với tôi, giá trị lớn nhất của công việc này là có thể làm khách hàng hài lòng.

稼働環境

かどうかんきょう

Môi trường vận hành/sản xuất (production environment), môi trường hoạt động thực tế của hệ thống.

Hán Việt: Giá Động Hoàn Cảnh

新システムを稼働環境へデプロイする前に、最終テストを実施します。

Trước khi triển khai hệ thống mới lên môi trường vận hành, chúng tôi sẽ thực hiện kiểm thử cuối cùng.

並行稼働

へいこうかどう

Vận hành song song (việc vận hành đồng thời cả hệ thống cũ và hệ thống mới trong một khoảng thời gian chuyển tiếp để đảm bảo quá trình chuyển đổi suôn sẻ).

Hán Việt: Tịnh Hành Giá Động

新システムへのスムーズな移行のため、1ヶ月間並行稼働を行います。

Để chuyển đổi sang hệ thống mới một cách suôn sẻ, chúng tôi sẽ vận hành song song trong 1 tháng.

平行稼働

へいこうかどう

Vận hành song song (Parallel Operation)

Hán Việt: Bình Hành Giá Động

新システムへの移行では、リスク軽減のため旧システムと新システムの平行稼働期間を設けます。

Trong quá trình chuyển đổi sang hệ thống mới, chúng tôi sẽ thiết lập một giai đoạn vận hành song song giữa hệ thống cũ và hệ thống mới để giảm thiểu rủi ro.

正常稼働

せいじょうかどう

Hoạt động bình thường; trạng thái mà một hệ thống, ứng dụng hoặc dịch vụ đang chạy ổn định, thực hiện các chức năng như mong đợi mà không có lỗi, sự cố hoặc gián đoạn.

Hán Việt: Chính thường giá động

引き継ぎ後も、システムが**正常稼働**しているか定期的に監視し、問題があれば早急に対応します。

Ngay cả sau khi bàn giao, chúng tôi sẽ thường xuyên giám sát xem hệ thống có đang **hoạt động bình thường** hay không và nhanh chóng xử lý nếu có vấn đề.

働きかける

はたらきかける

tác động, kêu gọi hoặc vận động để người khác hành động

Hán Việt: ĐỘNG QUẢI

市は住民に節電への協力を働きかけた。

Thành phố kêu gọi người dân hợp tác tiết kiệm điện.

労働安全衛生

ろうどうあんぜんえいせい

An toàn vệ sinh lao động

Hán Việt: Lao động an toàn vệ sinh

今朝の朝礼で、労働安全衛生について再確認しました。

Trong buổi họp sáng nay, chúng tôi đã tái xác nhận về an toàn vệ sinh lao động.

Cách học chữ 働

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...