配分
はいぶん
Phân bổ
Hán Việt: Phối Phận
役割(やくわり)の配分(はいぶん)。
Sự phân bổ vai trò.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 分 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 配分 (はいぶん) – Phân bổ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
配分 → はいぶん
分野 → ぶんや
差分 → さぶん
分配 → ぶんぱい
何分 → なにぶん
成分 → せいぶん
16 mục hiển thị
はいぶん
Phân bổ
Hán Việt: Phối Phận
役割(やくわり)の配分(はいぶん)。
Sự phân bổ vai trò.
ぶんや
Lĩnh vực
Hán Việt: Phận Dã
未開(みかい)の分野(ぶんや)。
Lĩnh vực chưa khai phá.
さぶん
Phần khác biệt, điểm khác biệt, sự chênh lệch (trong mã nguồn, tài liệu, dữ liệu)
Hán Việt: SAI PHÂN
今回のリリースにおける差分をドキュメントにまとめてください。
Vui lòng tổng hợp các điểm khác biệt trong bản phát hành lần này vào tài liệu.
ぶんぱい
Phân phối
Hán Việt: PHÂN PHỐI
利益を分配する。
Phân phối lợi nhuận.
なにぶん
Dù sao thì / Vì là
Hán Việt: HÀ PHÂN
何分(なにぶん)まだ若(わか)いので、至(いた)らない点(てん)があります。
Dù sao thì cũng vì còn trẻ nên vẫn còn nhiều điểm chưa chu toàn.
せいぶん
thành phần, yếu tố cấu tạo nên một chất hoặc sản phẩm
商品の成分をラベルで確認した。
Tôi kiểm tra thành phần sản phẩm trên nhãn.
いくぶん
một phần; hơi, phần nào, ở một mức độ nhất định
薬を飲んだら、痛みが幾分やわらいだ。
Sau khi uống thuốc, cơn đau đã dịu đi phần nào.
よぶん
dư thừa, nhiều hơn mức cần thiết; phần được chuẩn bị thêm
Hán Việt: DƯ PHÂN
旅行には余分な現金を持っていく。
Tôi mang thêm tiền mặt khi đi du lịch.
じゅうぶん
đầy đủ về lượng và mức độ; thỏa đáng để đáp ứng mục đích hoặc yêu cầu
Hán Việt: Thập phân
出発までまだ十分な時間が残っている。
Vẫn còn đủ thời gian trước lúc khởi hành.
ぶんれつ
sự chia tách, phân rã; sự chia rẽ thành các phe hoặc bộ phận
Hán Việt: Phân liệt
意見の違いから組織が分裂した。
Tổ chức bị chia rẽ vì khác biệt ý kiến.
ぶんさん
sự tách ra và phân bố ở nhiều nơi; việc chia nhỏ để giảm rủi ro hoặc tải trọng
Hán Việt: PHÂN TÁN
投資先を分散してリスクを抑える。
Phân tán nơi đầu tư để giảm rủi ro.
ぶんや
Lĩnh vực
Hán Việt: Phận Dã
未開(みかい)の分野(ぶんや)。
Lĩnh vực chưa khai phá.
ふんべつ
khả năng phân biệt đúng sai và suy xét chín chắn
大人として分別のある行動を取るべきだ。
Là người lớn, nên hành động có suy xét.
ぶんべつ
phân loại theo từng nhóm, đặc biệt là phân loại rác
家庭ごみは種類ごとに分別してください。
Hãy phân loại rác gia đình theo từng loại.
ぶんたん
chia nhau đảm nhận công việc hoặc trách nhiệm
家事を家族で分担している。
Gia đình tôi chia nhau làm việc nhà.
みぶん
địa vị, tư cách pháp lý hoặc xã hội của một người
入館時に身分を証明する書類を見せた。
Tôi xuất trình giấy tờ chứng minh danh tính khi vào tòa nhà.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.