整列
せいれつ
Sắp xếp hàng, xếp hàng, căn chỉnh, sắp xếp theo thứ tự
Hán Việt: CHỈNH LIỆT
生徒たちは体育館に整列した。
Các học sinh đã xếp hàng vào nhà thể chất.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 列 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 整列 (せいれつ) – Sắp xếp hàng, xếp hàng, căn chỉnh, sắp xếp theo thứ tự.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
整列 → せいれつ
陳列 → ちんれつ
羅列 → られつ
列挙 → れっきょ
並列処理 → へいれつしょり
5 mục hiển thị
せいれつ
Sắp xếp hàng, xếp hàng, căn chỉnh, sắp xếp theo thứ tự
Hán Việt: CHỈNH LIỆT
生徒たちは体育館に整列した。
Các học sinh đã xếp hàng vào nhà thể chất.
ちんれつ
Trưng bày
Hán Việt: Trần Liệt
商品(しょうひん)を綺麗(きれい)に陳列(ちんれつ)する。
Trưng bày hàng hóa đẹp mắt.
られつ
Sự liệt kê, sự kể ra, sự sắp xếp liên tiếp (thường chỉ mang tính chất thống kê, không phân tích sâu).
Hán Việt: La Liệt
ニュース記事では、事件の経緯を時系列で羅列している。
Trong bài báo tin tức, diễn biến vụ việc được liệt kê theo trình tự thời gian.
れっきょ
Liệt kê, kể ra, liệt kê đầy đủ (các tác dụng phụ, v.v.)
Hán Việt: Liệt Cử
薬の副作用を**列挙**し、患者さんに説明してください。
Xin hãy **liệt kê** các tác dụng phụ của thuốc và giải thích cho bệnh nhân.
へいれつしょり
Xử lý song song, xử lý đồng thời
Hán Việt: Tịnh Liệt Xử Lý
システム設計では、パフォーマンス向上のため並列処理の導入を検討しました。
Trong thiết kế hệ thống, chúng tôi đã xem xét việc áp dụng xử lý song song để cải thiện hiệu suất.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.