Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 剤 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 製剤 (せいざい) – Chế phẩm thuốc, dạng bào chế của thuốc (ví dụ: viên nén, thuốc tiêm, dung dịch uống, thuốc mỡ, v.v.)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

製剤せいざい

鎮痛剤ちんつうざい

薬剤耐性やくざいたいせい

凍結防止剤とうけつぼうしざい

薬剤性肝障害やくざいせいかんしょうがい

薬剤アレルギーやくざいアレルギー

Từ có chứa Kanji 剤

7 mục hiển thị

製剤

せいざい

Chế phẩm thuốc, dạng bào chế của thuốc (ví dụ: viên nén, thuốc tiêm, dung dịch uống, thuốc mỡ, v.v.).

Hán Việt: Chế tễ

この製剤は、お子様にも服用しやすいように工夫されています。

Chế phẩm thuốc này được cải tiến để trẻ em cũng dễ dàng uống.

鎮痛剤

ちんつうざい

Thuốc giảm đau, thuốc an thần

Hán Việt: Trấn thống tễ

現在、何か鎮痛剤を服用されていますか?

Hiện tại bạn có đang dùng thuốc giảm đau nào không?

薬剤耐性

やくざいたいせい

Kháng thuốc, đề kháng thuốc

Hán Việt: Dược Tế Nại Tính

不適切な抗生物質の使用は、薬剤耐性を引き起こし、治療を困難にする可能性があります。

Việc sử dụng kháng sinh không đúng cách có thể gây ra kháng thuốc và khiến việc điều trị trở nên khó khăn.

凍結防止剤

とうけつぼうしざい

Chất chống đông (chất chống đóng băng)

Hán Việt: Đống Kết Phòng Chỉ Tễ

寒冷地でのコンクリート打設には、凍結防止剤の添加が必須となります。

Việc thêm chất chống đông là bắt buộc khi đổ bê tông ở vùng lạnh.

薬剤性肝障害

やくざいせいかんしょうがい

Tổn thương gan do thuốc (tác dụng phụ ảnh hưởng đến gan)

Hán Việt: Dược Tế Tính Can Chướng Hại

この薬の副作用として、稀に薬剤性肝障害が報告されています。

Là tác dụng phụ của thuốc này, hiếm khi có báo cáo về tổn thương gan do thuốc.

薬剤アレルギー

やくざいアレルギー

Dị ứng thuốc, phản ứng dị ứng với một loại thuốc cụ thể

Hán Việt: Dược tề dị ứng

これまでに薬剤アレルギーを起こしたことはありますか?

Anh/chị đã từng bị dị ứng thuốc bao giờ chưa?

薬剤性過敏症症候群

やくざいせいかびんしょうしょうこうぐん

Hội chứng quá mẫn cảm do thuốc (DIHS - Drug-induced Hypersensitivity Syndrome)

Hán Việt: Dược tễ tính quá mẫn chứng chứng hậu quần

まれに薬剤性過敏症症候群という重篤な副作用が報告されています。

Hiếm khi, một tác dụng phụ nghiêm trọng gọi là hội chứng quá mẫn cảm do thuốc đã được báo cáo.

Cách học chữ 剤

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...