Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 加 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 参加 (さんか) – Tham gia.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

参加さんか

加水かすい

添加てんか

加減かげん

加工図かこうず

塩加減しおかげん

Từ có chứa Kanji 加

10 mục hiển thị

参加

さんか

Tham gia

Hán Việt: Gia

企画(きかく)に参加(さんか)する。

Tham gia vào kế hoạch.

加水

かすい

Thêm nước, pha thêm nước. Trong ngữ cảnh bê tông, đặc biệt là việc 'thêm nước vào bê tông tươi tại công trường' để tăng độ sụt, điều này bị cấm.

Hán Việt: Gia Thủy

生コンクリートへの加水は、強度の低下を招くため厳禁です。

Nghiêm cấm việc thêm nước vào bê tông tươi vì sẽ gây giảm cường độ.

添加

てんか

sự thêm vào; việc cho chất hoặc thành phần bổ sung vào sản phẩm

食品に保存料を添加する場合は表示が必要だ。

Khi thêm chất bảo quản vào thực phẩm thì cần ghi nhãn.

加減

かげん

mức độ, sự điều chỉnh; điều chỉnh mạnh yếu, nhiều ít cho phù hợp

Hán Việt: GIA GIẢM

鍋が沸騰したら火加減を弱くしてください。

Khi nồi sôi, hãy giảm mức lửa xuống.

加工図

かこうず

Bản vẽ gia công, bản vẽ chế tạo, bản vẽ shop drawing

Hán Việt: Gia Công Đồ

鉄骨の加工図は、設計図に基づいて作成されます。

Bản vẽ gia công kết cấu thép được lập dựa trên bản vẽ thiết kế.

塩加減

しおかげん

mức độ nêm muối, độ mặn được điều chỉnh trong món ăn

スープの塩加減を味見して確かめた。

Tôi nếm để kiểm tra độ mặn của súp.

付加鉄筋

ふかてっきん

Thép bổ sung, thép gia cường (phần thép được thêm vào kết cấu để tăng cường khả năng chịu lực tại các vị trí cần thiết, ví dụ như quanh lỗ mở, tại góc tường...).

Hán Việt: Phụ Gia Thiết Cân

開口部の四隅には、応力集中を避けるため付加鉄筋を配置します。

Tại bốn góc của lỗ mở, chúng tôi bố trí thép bổ sung để tránh tập trung ứng suất.

加熱不足

かねつふそく

Tình trạng chưa được nấu chín kỹ, chưa đủ độ nóng; nấu chưa tới.

Hán Việt: Gia Nhiệt Bất Túc

お客様、この鶏肉は**加熱不足**のようで、大変申し訳ございません。すぐに新しいものと交換させていただきます。

Thưa quý khách, món gà này dường như chưa được nấu chín kỹ, chúng tôi thành thật xin lỗi. Chúng tôi sẽ đổi ngay món mới cho quý khách.

さじ加減

さじかげん

Điều chỉnh liều lượng; Sự cân nhắc, liệu chừng (trong y tế: điều chỉnh phương pháp điều trị, liều lượng thuốc cho phù hợp với tình trạng bệnh nhân).

Hán Việt: Chì gia giảm

患者さんの体調を見ながら、薬の量をさじ加減する必要があります。

Cần điều chỉnh liều lượng thuốc trong khi theo dõi tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.

いい加減

いいかげん

cẩu thả, thiếu trách nhiệm; vừa phải, thích hợp tùy ngữ cảnh

いい加減な説明では利用者が納得しない。

Người sử dụng sẽ không chấp nhận một lời giải thích cẩu thả.

Cách học chữ 加

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...