収容
しゅうよう
Sức chứa, thu dung
Hán Việt: THU DUNG
千人を収容できるホール。
Hội trường có sức chứa 1000 người.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 収 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 収容 (しゅうよう) – Sức chứa, thu dung.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
収容 → しゅうよう
接収 → せっしゅう
収束 → しゅうそく
収縮 → しゅうしゅく
収集 → しゅうしゅう
回収 → かいしゅう
6 mục hiển thị
しゅうよう
Sức chứa, thu dung
Hán Việt: THU DUNG
千人を収容できるホール。
Hội trường có sức chứa 1000 người.
せっしゅう
Tiếp thu, thu giữ, trưng dụng, chiếm đoạt (thường bởi nhà nước hoặc tổ chức có quyền lực)
Hán Việt: TIẾP THU
政府は災害復旧のため、私有地を一時的に接収することを決定した。
Chính phủ đã quyết định tạm thời trưng dụng đất tư nhân để phục hồi sau thảm họa.
しゅうそく
Ổn định lại
Hán Việt: Thâu Thúc
事態(じたい)を収束(しゅうそく)させる。
Làm cho tình hình ổn định lại.
しゅうしゅく
Sự co ngót, sự co lại (của vật liệu, đặc biệt là bê tông)
Hán Việt: Thu Súc
コンクリートの乾燥収縮によるひび割れを防ぐ対策が必要です。
Cần có biện pháp ngăn ngừa nứt do co ngót khô của bê tông.
しゅうしゅう
Thu thập
Hán Việt: THU TẬP
ゴミを収集する。
Thu gom rác.
かいしゅう
việc thu gom, thu lại hoặc thu hồi vật đã phát ra, sản phẩm lỗi hay khoản đầu tư
Hán Việt: HỒI THU
担当者が記入済みのアンケートを回収した。
Người phụ trách thu lại các phiếu khảo sát đã điền.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.