Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 可 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 可決 (かけつ) – Thông qua (dự luật, đề xuất); sự được chấp thuận.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

可決かけつ

可視化かしか

不可解ふかかい

可用性かようせい

可読性かどくせい

可逆性かぎゃくせい

Từ có chứa Kanji 可

10 mục hiển thị

可決

かけつ

Thông qua (dự luật, đề xuất); sự được chấp thuận

Hán Việt: Khả Quyết

新しい法案が議会で可決された。

Dự luật mới đã được thông qua tại quốc hội.

可視化

かしか

Trực quan hóa

Hán Việt: Khắc Thị Hoá

思考(しこう)の可視化(かしか)。

Trực quan hóa tư duy.

不可解

ふかかい

Không thể hiểu được, khó hiểu, bí ẩn, khó lý giải.

Hán Việt: Bất khả giải

最近、彼の不可解な行動が多く、何を考えているのか分からない。

Gần đây, anh ấy có nhiều hành động khó hiểu, tôi không biết anh ấy đang nghĩ gì.

可用性

かようせい

Tính sẵn sàng, khả năng sẵn sàng (để sử dụng)

Hán Việt: Khả dụng tính

システムの可用性を高めるために、冗長構成を採用することを検討しています。

Để nâng cao tính sẵn sàng của hệ thống, chúng tôi đang xem xét áp dụng cấu hình dự phòng.

可読性

かどくせい

Tính dễ đọc, khả năng đọc được, dễ hiểu

Hán Việt: Khả Độc Tính

設計書の可読性を上げるために、図や表を効果的に使用してください。

Để tăng tính dễ đọc của tài liệu thiết kế, hãy sử dụng hiệu quả các sơ đồ và bảng biểu.

可逆性

かぎゃくせい

Tính thuận nghịch, tính có thể đảo ngược (reversibility)

Hán Việt: Khả nghịch tính

この薬による肝機能障害は可逆性があり、服用中止により回復することが多いです。

Tổn thương chức năng gan do thuốc này có tính thuận nghịch, thường hồi phục khi ngừng dùng thuốc.

不可欠

ふかけつ

không thể thiếu, tuyệt đối cần thiết

Hán Việt: Bất Khả Khuyết

水は生活に不可欠だ。

Nước là thứ không thể thiếu trong đời sống.

非可逆的

ひかぎゃくてき

Không thể đảo ngược, vĩnh viễn

Hán Việt: Phi khả nghịch đích

この薬の副作用で、非可逆的な腎機能障害が起こる可能性があります。

Tác dụng phụ của thuốc này có thể gây tổn thương chức năng thận không thể hồi phục.

必要不可欠

ひつようふかけつ

Cần thiết không thể thiếu, thiết yếu, không thể bỏ qua, không thể thiếu được.

Hán Việt: Tất yếu bất khả khuyết

このプロジェクトを成功させるには、あなたの経験が**必要不可欠**です。

Để dự án này thành công, kinh nghiệm của bạn là **không thể thiếu**.

追跡可能性

ついせきかのうせい

Tính truy vết, khả năng truy xuất nguồn gốc (Trong phát triển phần mềm: khả năng liên kết các yêu cầu, thiết kế, mã nguồn, kiểm thử với nhau).

Hán Việt: TRUY TÍCH KHẢ NĂNG TÍNH

要件からテストケースまで、システム設計書における追跡可能性を確保することは非常に重要です。

Đảm bảo tính truy vết trong tài liệu thiết kế hệ thống, từ yêu cầu đến các kịch bản kiểm thử, là cực kỳ quan trọng.

Cách học chữ 可

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...