同盟
どうめい
Đồng minh
Hán Việt: ĐỒNG MINH
軍事同盟を結ぶ。
Ký kết liên minh quân sự.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 同 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 同盟 (どうめい) – Đồng minh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
同盟 → どうめい
共同 → きょうどう
同期 → どうき
同調 → どうちょう
同上 → どうじょう
同一 → どういつ
10 mục hiển thị
どうめい
Đồng minh
Hán Việt: ĐỒNG MINH
軍事同盟を結ぶ。
Ký kết liên minh quân sự.
きょうどう
sự cùng làm hoặc cùng sở hữu; chung giữa nhiều người hay tổ chức
Hán Việt: CỘNG ĐỒNG
三つの大学が共同で調査を行った。
Ba trường đại học đã cùng tiến hành khảo sát.
どうき
người cùng vào trường hoặc công ty trong một đợt; sự đồng bộ về thời gian hoặc dữ liệu
同期の社員とは今でもよく連絡を取り合っている。
Tôi vẫn thường xuyên liên lạc với những đồng nghiệp cùng đợt vào công ty.
どうちょう
đồng điệu, đồng tình hoặc điều chỉnh để cùng nhịp, cùng hướng với người hay hệ thống khác
周囲の意見に安易に同調してはいけない。
Không nên dễ dàng hùa theo ý kiến của người xung quanh.
どうじょう
như trên, giống nội dung đã nêu ở phía trên
住所が前項と同じ場合は「同上」と記入する。
Nếu địa chỉ giống mục trước, hãy ghi “như trên”.
どういつ
hoàn toàn giống nhau, cùng một đối tượng
二つの指紋が同一人物のものだと判明した。
Hai dấu vân tay được xác định là của cùng một người.
どうよう
tương tự, cùng kiểu hoặc cùng trạng thái
前回と同様の手順で作業を進める。
Tiến hành công việc theo quy trình tương tự lần trước.
ひどうき
Bất đồng bộ, không đồng bộ (asynchronous)
Hán Việt: Phi đồng kỳ
非同期処理の実装が原因で、サーバーにデッドロックが発生しました。
Deadlock đã xảy ra trên server do việc triển khai xử lý bất đồng bộ.
おないどし
cùng tuổi với nhau
彼とは同い年だが、入社した年は違う。
Tôi cùng tuổi với anh ấy nhưng năm vào công ty khác nhau.
どういつじんぶつ
cùng một người, không phải hai người khác nhau
写真の男性と目撃された人物は同一人物だ。
Người đàn ông trong ảnh và người được nhìn thấy là cùng một người.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.