回想
かいそう
Hồi tưởng
Hán Việt: Hồi Tưởng
昔(むかし)を回想(かいそう)する。
Hồi tưởng ngày xưa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 回 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 回想 (かいそう) – Hồi tưởng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
回想 → かいそう
迂回 → うかい
撤回 → てっかい
回収 → かいしゅう
回送 → かいそう
回答 → かいとう
16 mục hiển thị
かいそう
Hồi tưởng
Hán Việt: Hồi Tưởng
昔(むかし)を回想(かいそう)する。
Hồi tưởng ngày xưa.
うかい
Đường vòng, đi vòng, sự đi đường vòng (thường dùng khi có chướng ngại vật hoặc đường chính bị chặn)
Hán Việt: U Hồi
工事中のため、こちらから迂回をお願いします。
Do đang thi công, xin quý khách vui lòng đi đường vòng từ đây.
てっかい
Sự rút lại, sự thu hồi, sự bác bỏ (lời nói, tuyên bố, quyết định, chính sách).
Hán Việt: Triệt Hồi
大臣は、失言が批判され、その発言を撤回した。
Bộ trưởng đã bị chỉ trích vì lỡ lời và đã rút lại phát ngôn đó.
かいしゅう
việc thu gom, thu lại hoặc thu hồi vật đã phát ra, sản phẩm lỗi hay khoản đầu tư
Hán Việt: HỒI THU
担当者が記入済みのアンケートを回収した。
Người phụ trách thu lại các phiếu khảo sát đã điền.
かいそう
đưa phương tiện chạy không chở khách tới nơi khác
この列車は車庫まで回送される。
Đoàn tàu này sẽ chạy không khách về nhà ga.
かいとう
câu trả lời hoặc việc trả lời một câu hỏi, yêu cầu
アンケートに回答してください。
Hãy trả lời bảng khảo sát.
まわす
xoay; chuyển tiếp, phân bổ hoặc vận hành theo vòng
この書類を担当部署に回してください。
Hãy chuyển tài liệu này cho bộ phận phụ trách.
うかいろ
Đường vòng, đường tránh.
Hán Việt: Vu Hồi Lộ
道路工事のため、美術館へは迂回路をご利用ください。
Do đường đang thi công, xin quý khách vui lòng sử dụng đường vòng để đến bảo tàng.
ねまわし
Thăm dò ý kiến, chuẩn bị trước, dàn xếp ngầm, sắp đặt trước (trước khi đưa ra quyết định chính thức)
Hán Việt: Căn hồi
会議の前に、重要な案件について上司に根回しをしておいた方がいい。
Trước cuộc họp, nên thăm dò ý kiến cấp trên về các vấn đề quan trọng.
かいひさく
Biện pháp tạm thời để tránh hoặc khắc phục một vấn đề, cách giải quyết tạm thời (workaround).
Hán Việt: Hồi tị sách / Giải pháp tránh né
このバグにはまだ根本的な解決策がないため、一時的な回避策を適用した。
Vì lỗi này vẫn chưa có giải pháp triệt để, chúng tôi đã áp dụng một biện pháp khắc phục tạm thời.
うかいさく
Giải pháp tạm thời, giải pháp vòng tránh, cách khắc phục tạm thời (khi chưa có giải pháp triệt để).
Hán Việt: Vu hồi sách (kế sách vòng vèo)
サーバーのバグに対する迂回策として、特定の機能を一時的に無効化しました。
Là một giải pháp tạm thời cho lỗi trên server, chúng tôi đã tạm thời vô hiệu hóa một số chức năng cụ thể.
でまわる
được đưa ra thị trường hoặc lưu hành rộng rãi
新米が店頭に出回る季節になった。
Đã đến mùa gạo mới được bày bán trên thị trường.
ねまわし
Thăm dò ý kiến, chuẩn bị trước, dàn xếp ngầm, sắp đặt trước (trước khi đưa ra quyết định chính thức)
Hán Việt: Căn hồi
会議の前に、重要な案件について上司に根回しをしておいた方がいい。
Trước cuộc họp, nên thăm dò ý kiến cấp trên về các vấn đề quan trọng.
うわまわる
vượt quá một mức, con số hoặc kết quả so sánh
今年の売り上げは昨年を上回った。
Doanh số năm nay đã vượt năm ngoái.
したまわる
thấp hơn hoặc không đạt một mức, con số hay tiêu chuẩn
気温は平年を大きく下回った。
Nhiệt độ thấp hơn nhiều so với trung bình năm.
まわりみち
đi đường vòng; cách làm gián tiếp và tốn thêm thời gian
工事中だったので回り道をした。
Vì đang thi công nên tôi đi đường vòng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.