郷土
きょうど
Quê hương
Hán Việt: HƯƠNG THỔ
郷土の歴史を学ぶ。
Học về lịch sử quê hương.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 土 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 郷土 (きょうど) – Quê hương.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
郷土 → きょうど
国土 → こくど
土手 → どて
土台 → どだい
土砂 → どしゃ
5 mục hiển thị
きょうど
Quê hương
Hán Việt: HƯƠNG THỔ
郷土の歴史を学ぶ。
Học về lịch sử quê hương.
こくど
lãnh thổ đất đai của một quốc gia
国土の多くが山地で占められている。
Phần lớn lãnh thổ được bao phủ bởi núi.
どて
bờ đê hoặc bờ đất được đắp dọc sông
川の土手を自転車で走った。
Tôi đạp xe dọc bờ đê sông.
どだい
nền móng; cơ sở làm chỗ dựa cho sự phát triển
建物の土台を補強する工事が始まった。
Công trình gia cố nền móng tòa nhà đã bắt đầu.
どしゃ
đất và cát, thường dùng trong sạt lở hoặc công trình
大雨で大量の土砂が道路に流れ込んだ。
Mưa lớn khiến lượng lớn đất cát tràn vào đường.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.