塩害
えんがい
Hư hại do muối (thường là bê tông cốt thép bị ăn mòn do muối biển, hoặc hóa chất chứa muối).
Hán Việt: Diêm Hại
海岸沿いのコンクリート構造物は**塩害**対策が必要です。
Các cấu trúc bê tông dọc bờ biển cần có biện pháp chống **hư hại do muối**.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 塩 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 塩害 (えんがい) – Hư hại do muối (thường là bê tông cốt thép bị ăn mòn do muối biển, hoặc hóa chất chứa muối)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
塩害 → えんがい
塩漬け → しおづけ
塩加減 → しおかげん
酸塩基平衡 → さんえんきへいこう
生理食塩水 → せいりしょくえんすい
5 mục hiển thị
えんがい
Hư hại do muối (thường là bê tông cốt thép bị ăn mòn do muối biển, hoặc hóa chất chứa muối).
Hán Việt: Diêm Hại
海岸沿いのコンクリート構造物は**塩害**対策が必要です。
Các cấu trúc bê tông dọc bờ biển cần có biện pháp chống **hư hại do muối**.
しおづけ
(Trong IT) Tạm hoãn vô thời hạn, đóng băng (dự án, tính năng)
Hán Việt: Diêm Tí
その機能は要件変更により、しばらく塩漬けにすることになりました。
Chức năng đó đã bị tạm hoãn vô thời hạn do thay đổi yêu cầu.
しおかげん
mức độ nêm muối, độ mặn được điều chỉnh trong món ăn
スープの塩加減を味見して確かめた。
Tôi nếm để kiểm tra độ mặn của súp.
さんえんきへいこう
Cân bằng kiềm toan (Cân bằng acid-base). Tình trạng cân bằng giữa acid và base trong cơ thể, thường được đánh giá qua xét nghiệm khí máu động mạch.
Hán Việt: Toan Diêm Cơ Bình Hành
血液ガス分析で、患者の酸塩基平衡に異常が見られました。
Kết quả phân tích khí máu cho thấy có bất thường trong cân bằng kiềm toan của bệnh nhân.
せいりしょくえんすい
Nước muối sinh lý, dung dịch nước muối đẳng trương
Hán Việt: Sinh Lý Thực Diêm Thủy
外傷患者の初期治療として、生理食塩水の点滴が開始された。
Truyền dịch nước muối sinh lý đã được bắt đầu như điều trị ban đầu cho bệnh nhân chấn thương.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.