失業
しつぎょう
Thất nghiệp; sự thất nghiệp
Hán Việt: THẤT NGHIỆP
彼は会社を辞めてから失業状態が続いている。
Anh ấy vẫn đang trong tình trạng thất nghiệp kể từ khi nghỉ việc ở công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 失 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 失業 (しつぎょう) – Thất nghiệp; sự thất nghiệp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
失業 → しつぎょう
過失 → かしつ
失禁 → しっきん
失血 → しっけつ
失調 → しっちょう
失格 → しっかく
10 mục hiển thị
しつぎょう
Thất nghiệp; sự thất nghiệp
Hán Việt: THẤT NGHIỆP
彼は会社を辞めてから失業状態が続いている。
Anh ấy vẫn đang trong tình trạng thất nghiệp kể từ khi nghỉ việc ở công ty.
かしつ
Lỗi bất cẩn
Hán Việt: Qua Thất
過失(かしつ)を認める(みとめる)。
Thừa nhận lỗi bất cẩn.
しっきん
Tiểu tiện/đại tiện không tự chủ (són tiểu, són đại tiện)
Hán Việt: Thất Cấm
入浴前に失禁があった場合、まず陰部洗浄を行います。
Nếu có són tiểu trước khi tắm, trước tiên chúng ta sẽ rửa vùng kín.
しっけつ
Mất máu
Hán Việt: Thất Huyết
交通事故の被害者は、失血によるショック症状で緊急手術が必要となった。
Nạn nhân tai nạn giao thông cần phẫu thuật cấp cứu do sốc mất máu.
しっちょう
Rối loạn, mất cân bằng, không điều hòa được (thường dùng để chỉ sự rối loạn chức năng của cơ quan hoặc hệ thống trong cơ thể)
Hán Việt: Thất điều
電解質失調は、血液検査でカリウムやナトリウムの値を見ることで診断されます。
Rối loạn điện giải được chẩn đoán bằng cách xem xét các giá trị kali và natri trong xét nghiệm máu.
しっかく
Mất tư cách, truất quyền
Hán Việt: THẤT CÁCH
親として失格だ。
Mất tư cách làm cha mẹ.
そうしつかん
Cảm giác mất mát, hụt hẫng (sau khi chia tay, mất đi người thân, hoặc điều gì đó quan trọng).
Hán Việt: Tang thất cảm
彼との別れで、彼女は深い喪失感に襲われた。
Sau khi chia tay với anh ấy, cô ấy bị một cảm giác mất mát sâu sắc xâm chiếm.
えいようしっちょう
Suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng
Hán Việt: Vinh Dưỡng Thất Điều
血液検査でアルブミン値が低い場合、栄養失調の可能性が考えられます。
Nếu chỉ số albumin trong xét nghiệm máu thấp, có thể nghi ngờ suy dinh dưỡng.
うんどうしっちょう
Mất điều hòa vận động, thất điều (khó khăn trong việc phối hợp cử động tự chủ, gây ra dáng đi loạng choạng, run rẩy).
Hán Việt: Vận Động Thất Điều
薬の副作用で運動失調が起こり、まっすぐ歩くのが困難になることがあります。
Do tác dụng phụ của thuốc, tình trạng mất điều hòa vận động có thể xảy ra, khiến việc đi thẳng trở nên khó khăn.
いしきをうしなう
mất ý thức, bất tỉnh
男性は暑さで意識を失い、救急車で運ばれた。
Người đàn ông bất tỉnh vì nóng và được đưa đi bằng xe cấp cứu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.