契機
けいき
Thời cơ / Cơ hội
Hán Việt: Khế Cơ
これを契機(けいき)として発展(はってん)する。
Phát triển lấy điều này làm thời cơ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 契 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 契機 (けいき) – Thời cơ / Cơ hội.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
契機 → けいき
契る → ちぎる
保守契約 → ほしゅけいやく
機密保持契約 → きみつほじけいやく
サービスレベル契約 → サービスレベルけいやく
5 mục hiển thị
けいき
Thời cơ / Cơ hội
Hán Việt: Khế Cơ
これを契機(けいき)として発展(はってん)する。
Phát triển lấy điều này làm thời cơ.
ちぎる
Thề nguyền, giao ước, kết ước (đặc biệt giữa những người yêu nhau, vợ chồng)
Hán Việt: Khế
二人は永遠の愛を契った。
Hai người đã thề nguyền tình yêu vĩnh cửu.
ほしゅけいやく
Hợp đồng bảo trì, hợp đồng bảo dưỡng.
Hán Việt: Bảo Thủ Khế Ước
プロジェクトの完了後、お客様との保守契約を締結することが重要です。
Sau khi dự án hoàn thành, việc ký kết hợp đồng bảo trì với khách hàng là rất quan trọng.
きみつほじけいやく
Thỏa thuận bảo mật thông tin (Non-Disclosure Agreement - NDA)
Hán Việt: Cơ mật bảo trì khế ước
プロジェクト引き継ぎに際し、機密保持契約を締結することが義務付けられています。
Khi bàn giao dự án, việc ký kết thỏa thuận bảo mật thông tin là bắt buộc.
サービスレベルけいやく
Hợp đồng mức độ dịch vụ (SLA - Service Level Agreement).
Hán Việt: Khế Ước
プロジェクトの引き継ぎでは、サービスレベル契約の内容も新しい担当者に説明する必要があります。
Trong việc bàn giao dự án, cũng cần phải giải thích nội dung của Hợp đồng mức độ dịch vụ cho người phụ trách mới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.