好機
こうき
Thời cơ tốt
Hán Việt: Hiếu Cơ
絶好(ぜっこう)の好機(こうき)を逃す(のがす)。
Bỏ lỡ thời cơ tuyệt vời.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 好 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 好機 (こうき) – Thời cơ tốt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
好機 → こうき
好戦 → こうせん
友好 → ゆうこう
好況 → こうきょう
嗜好 → しこう
好意 → こうい
9 mục hiển thị
こうき
Thời cơ tốt
Hán Việt: Hiếu Cơ
絶好(ぜっこう)の好機(こうき)を逃す(のがす)。
Bỏ lỡ thời cơ tuyệt vời.
こうせん
Hiếu chiến
Hán Việt: Hiếu chiến
好戦(こうせん)的な態度(たいど)を取る(とる)。
Có thái độ hiếu chiến.
ゆうこう
Hữu nghị
Hán Việt: Hữu Hiếu
友好(ゆうこう)関係(かんけい)。
Quan hệ hữu nghị.
こうきょう
Hưng thịnh
Hán Việt: Hiếu Huống
景気(けいき)が好況(こうきょう)に向かう(むかう)。
Kinh tế tiến tới hưng thịnh.
しこう
Thị hiếu
Hán Việt: Thị Hiếu
大衆(たいしゅう)の嗜好(しこう)。
Thị hiếu của đại chúng.
こうい
thiện ý; cảm tình; lòng tốt
Hán Việt: Hảo ý
彼の好意に甘えて手伝ってもらった。
Tôi đã nhận sự giúp đỡ nhờ lòng tốt của anh ấy.
こうちょう
trong trạng thái tốt, tiến triển thuận lợi
新商品の売り上げは好調だ。
Doanh số sản phẩm mới đang rất tốt.
こうちゅうきゅう
Bạch cầu trung tính (một loại bạch cầu, quan trọng trong hệ miễn dịch, thường được đo trong xét nghiệm công thức máu).
Hán Việt: Hảo trung cầu
好中球の増加は、細菌感染の兆候である可能性があります。
Sự gia tăng bạch cầu trung tính có thể là dấu hiệu của nhiễm trùng vi khuẩn.
このましい
đáng mong muốn, tạo thiện cảm hoặc được đánh giá là phù hợp
Hán Việt: HẢO
互いに率直に意見を交換できるのは好ましいことだ。
Việc hai bên có thể thẳng thắn trao đổi ý kiến là điều đáng mong muốn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.