年度
ねんど
Năm tài chính, năm học, năm hành chính; niên độ (một giai đoạn năm có hệ thống).
Hán Việt: NIÊN ĐỘ
今年度の予算は削減されました。
Ngân sách của niên độ này đã bị cắt giảm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 年 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 年度 (ねんど) – Năm tài chính, năm học, năm hành chính; niên độ (một giai đoạn năm có hệ thống)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
年度 → ねんど
年俸 → ねんぽう
近年 → きんねん
例年 → れいねん
晩年 → ばんねん
青年 → せいねん
7 mục hiển thị
ねんど
Năm tài chính, năm học, năm hành chính; niên độ (một giai đoạn năm có hệ thống).
Hán Việt: NIÊN ĐỘ
今年度の予算は削減されました。
Ngân sách của niên độ này đã bị cắt giảm.
ねんぽう
Lương năm, tiền lương tính theo năm.
Hán Việt: Niên Bổng
弊社の年俸制度は、個人の業績によって変動します。
Chế độ lương năm của công ty chúng tôi thay đổi tùy theo thành tích cá nhân.
きんねん
những năm gần đây; trong khoảng thời gian gần với hiện tại
近年、働き方に対する考え方が大きく変わった。
Trong những năm gần đây, quan niệm về cách làm việc đã thay đổi nhiều.
れいねん
mọi năm; trung bình các năm
Hán Việt: Lệ niên
今年の夏は例年より暑い。
Mùa hè năm nay nóng hơn mọi năm.
ばんねん
những năm cuối đời; tuổi xế chiều
Hán Việt: Vãn niên
祖父は晩年を静かな町で過ごした。
Ông tôi đã sống những năm cuối đời ở một thị trấn yên tĩnh.
せいねん
người trẻ tuổi, thường là nam thanh niên
一人の青年が高齢者に席を譲った。
Một thanh niên nhường ghế cho người cao tuổi.
おないどし
cùng tuổi với nhau
彼とは同い年だが、入社した年は違う。
Tôi cùng tuổi với anh ấy nhưng năm vào công ty khác nhau.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.