建設
けんせつ
Xây dựng
Hán Việt: Kiến Thiết
ダム(だむ)の建設(けんせつ)。
Xây dựng đập thủy điện.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 建 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 建設 (けんせつ) – Xây dựng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
建設 → けんせつ
再建 → さいけん
建具 → たてぐ
建枠 → たてわく
建地 → たてじ
建具表 → たてぐひょう
9 mục hiển thị
けんせつ
Xây dựng
Hán Việt: Kiến Thiết
ダム(だむ)の建設(けんせつ)。
Xây dựng đập thủy điện.
さいけん
Xây dựng lại
Hán Việt: Tái Kiến
財政(ざいせい)を再建(さいけん)する。
Xây dựng lại tài chính.
たてぐ
Đồ mộc hoàn thiện (cửa, cửa sổ, vách ngăn di động...) trong công trình.
Hán Việt: Kiến Cụ
建具リストを参照して、各部屋のドアの仕様を確認してください。
Vui lòng tham khảo danh mục đồ mộc hoàn thiện để xác nhận thông số kỹ thuật cửa từng phòng.
たてわく
Khung giàn giáo (khung thép hình chữ H hoặc chữ C dùng trong giàn giáo khung)
Hán Việt: Kiến Khuôn
建枠の溶接部分に亀裂がないか確認が必要です。
Cần kiểm tra xem có vết nứt ở các mối hàn của khung giàn giáo không.
たてじ
Cột đứng, trụ đứng (của giàn giáo)
Hán Việt: Kiến Địa
建地の垂直が保たれているか確認が必要です。
Cần kiểm tra xem các cột đứng có được giữ thẳng đứng không.
たてぐひょう
Bảng thống kê cửa, cửa sổ (Joinery schedule, Door and window schedule)
Hán Việt: Kiến cụ biểu
建具表には、各窓やドアのサイズ、種類、材質が詳細に記載されています。
Bảng thống kê cửa, cửa sổ ghi rõ kích thước, loại và vật liệu của từng cửa và cửa sổ.
たていれ
Độ thẳng đứng, độ thăng bằng (của cột, tường, giàn giáo, v.v.); việc kiểm tra và điều chỉnh độ thẳng đứng.
Hán Việt: Kiến nhập
足場の建入れが正確でないと、全体の安定性が損なわれ、非常に危険です。
Nếu độ thẳng đứng của giàn giáo không chính xác, sự ổn định tổng thể sẽ bị ảnh hưởng, rất nguy hiểm.
けんせつてき
mang tính xây dựng, hướng tới giải pháp, cải thiện và kết quả tích cực
感情的に責めるのではなく、建設的な意見を出してほしい。
Thay vì trách móc theo cảm tính, tôi muốn mọi người đưa ra ý kiến mang tính xây dựng.
れきしてきけんぞうぶつ
Công trình kiến trúc lịch sử, di tích lịch sử
Hán Việt: Lịch Sử Đích Kiến Tạo Vật
あの歴史的建造物の前を通り過ぎて、次の角を右に曲がると目的地です。
Anh/Chị hãy đi qua tòa nhà kiến trúc lịch sử đằng kia, rồi rẽ phải ở góc phố tiếp theo là đến đích.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.