脆弱
ぜいじゃく
Yếu ớt, mỏng manh, dễ vỡ, dễ bị tổn thương
Hán Việt: Thúy Nhược
この国の経済は、外部からの影響に対して非常に脆弱だ。
Nền kinh tế của đất nước này rất dễ bị tổn thương trước những ảnh hưởng từ bên ngoài.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 弱 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 脆弱 (ぜいじゃく) – Yếu ớt, mỏng manh, dễ vỡ, dễ bị tổn thương.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
脆弱 → ぜいじゃく
弱る → よわる
貧弱 → ひんじゃく
脆弱性 → ぜいじゃくせい
弱まる → よわまる
弱める → よわめる
6 mục hiển thị
ぜいじゃく
Yếu ớt, mỏng manh, dễ vỡ, dễ bị tổn thương
Hán Việt: Thúy Nhược
この国の経済は、外部からの影響に対して非常に脆弱だ。
Nền kinh tế của đất nước này rất dễ bị tổn thương trước những ảnh hưởng từ bên ngoài.
よわる
yếu đi; khó xử; lúng túng
Hán Việt: Nhược
病気で体が弱っている。
Cơ thể yếu đi vì bệnh.
ひんじゃく
gầy yếu; nghèo nàn và thiếu thốn về nội dung, thiết bị hoặc khả năng
Hán Việt: BẦN NHƯỢC
彼は体格が貧弱で、重い荷物を持てない。
Anh ấy có thể trạng gầy yếu nên không mang được hành lý nặng.
ぜいじゃくせい
Lỗ hổng, điểm yếu (trong bảo mật hoặc hệ thống).
Hán Việt: Thúy Nhược Tính
このシステムには複数の脆弱性が見つかり、早急な対応が必要です。
Hệ thống này đã phát hiện nhiều lỗ hổng, cần phải xử lý khẩn cấp.
よわまる
trở nên yếu hoặc giảm bớt về mức độ, sức ảnh hưởng, âm thanh, gió hay triệu chứng
夜になると雨と風は次第に弱まった。
Đến tối, mưa và gió dần yếu đi.
よわめる
làm yếu đi, giảm mức độ hoặc sức tác động
火が強すぎるので、少し弱めてください。
Lửa quá lớn nên hãy giảm nhỏ một chút.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.