期待
きたい
Kỳ vọng
Hán Việt: Kỳ Đãi
大きな(おおきな)期待(きたい)を寄せる(よせる)。
Gửi gắm kỳ vọng lớn lao.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 待 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 期待 (きたい) – Kỳ vọng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
期待 → きたい
歓待 → かんたい
待遇 → たいぐう
待望 → たいぼう
ご歓待 → ごかんたい
心待ち → こころまち
9 mục hiển thị
きたい
Kỳ vọng
Hán Việt: Kỳ Đãi
大きな(おおきな)期待(きたい)を寄せる(よせる)。
Gửi gắm kỳ vọng lớn lao.
かんたい
Sự tiếp đãi nồng hậu, chiêu đãi trọng thị; lòng hiếu khách.
Hán Việt: Hoan đãi
当ホテルは、お客様を最高の歓待でお迎えいたします。
Khách sạn chúng tôi sẽ đón tiếp quý khách bằng sự chiêu đãi nồng hậu nhất.
たいぐう
điều kiện đãi ngộ và cách đối xử dành cho nhân viên hoặc một người, gồm lương, phúc lợi và vị trí
Hán Việt: ĐÃI NGỘ
社員の待遇を改善し、離職を減らす必要がある。
Cần cải thiện chế độ đãi ngộ nhân viên để giảm tình trạng nghỉ việc.
たいぼう
sự mong đợi từ lâu; điều được chờ đợi tha thiết
Hán Việt: ĐÃI VỌNG
待望の新製品が来月発売される。
Sản phẩm mới được mong chờ từ lâu sẽ ra mắt vào tháng sau.
ごかんたい
Sự tiếp đón nồng hậu, sự chiêu đãi trọng thị và chu đáo dành cho khách quý.
Hán Việt: Hoan đãi
当ホテルはVIPのお客様を最高のサービスでご歓待いたします。
Khách sạn chúng tôi sẽ tiếp đón quý khách VIP bằng dịch vụ tốt nhất.
こころまち
mong chờ trong lòng với tâm trạng háo hức
家族との再会を心待ちにしている。
Tôi đang mong chờ được gặp lại gia đình.
とくべつたいぐう
Sự đối đãi đặc biệt, chế độ ưu đãi đặc biệt.
Hán Việt: Đặc biệt đãi ngộ
VIPのお客様には、特別待遇をご用意しております。
Chúng tôi đã chuẩn bị chế độ đãi ngộ đặc biệt dành cho khách VIP.
まちどおしい
mong chờ đến mức cảm thấy thời gian chờ đợi quá lâu
Hán Việt: ĐÃI VIỄN
旅行の日が待ち遠しい。
Tôi rất mong đến ngày đi du lịch.
まちつづける
tiếp tục chờ trong thời gian dài mà không bỏ cuộc
彼女は駅で一時間も待ち続けた。
Cô ấy tiếp tục chờ ở ga suốt một giờ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.