善後
ぜんご
Xử lý hậu quả; khắc phục sự cố; dàn xếp sau sự việc.
Hán Việt: THIỆN HẬU
事故後の善後策について話し合った。
Chúng tôi đã thảo luận về các biện pháp khắc phục sau tai nạn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 後 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 善後 (ぜんご) – Xử lý hậu quả; khắc phục sự cố; dàn xếp sau sự việc..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
善後 → ぜんご
予後 → よご
後押し → あとおし
後遺症 → こういしょう
後回し → あとまわし
後/跡 → あと
6 mục hiển thị
ぜんご
Xử lý hậu quả; khắc phục sự cố; dàn xếp sau sự việc.
Hán Việt: THIỆN HẬU
事故後の善後策について話し合った。
Chúng tôi đã thảo luận về các biện pháp khắc phục sau tai nạn.
よご
Tiên lượng, dự đoán kết quả (về bệnh tật, phẫu thuật, v.v.)
Hán Việt: Dự Hậu
医師は患者の容態が安定した後、慎重に予後を説明した。
Sau khi tình trạng bệnh nhân ổn định, bác sĩ đã cẩn thận giải thích về tiên lượng.
あとおし
Hậu thuẫn, ủng hộ, thúc đẩy, hỗ trợ.
Hán Việt: Hậu đẩy
政府の政策が経済成長を後押しするだろうと期待されている。
Chính sách của chính phủ được kỳ vọng sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
こういしょう
Di chứng (hậu quả còn lại sau khi bệnh hoặc chấn thương đã được điều trị, không thể phục hồi hoàn toàn)
Hán Việt: Hậu di chứng
彼は交通事故で重傷を負い、手術は成功したものの、神経に後遺症が残ってしまった。
Anh ấy bị thương nặng trong tai nạn giao thông, mặc dù ca phẫu thuật đã thành công nhưng anh ấy vẫn còn di chứng ở thần kinh.
あとまわし
để một việc làm sau, hoãn ưu tiên của nó
面倒な作業を後回しにしてはいけない。
Không nên để công việc phiền phức lại làm sau.
あと
phía sau, sau đó; dấu vết hoặc phần còn lại, chữ viết thay đổi theo nghĩa
仕事の後で同僚と食事をした。
Sau giờ làm tôi ăn cùng đồng nghiệp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.