会得
えとく
Lĩnh hội
Hán Việt: Đắc
技術(ぎじゅつ)を会得(えとく)する。
Lĩnh hội kỹ thuật.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 得 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 会得 (えとく) – Lĩnh hội.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
会得 → えとく
所得 → しょとく
説得 → せっとく
獲得 → かくとく
心得 → こころえ
やむを得ず → やむをえず
8 mục hiển thị
えとく
Lĩnh hội
Hán Việt: Đắc
技術(ぎじゅつ)を会得(えとく)する。
Lĩnh hội kỹ thuật.
しょとく
thu nhập có được từ tiền lương, kinh doanh, đầu tư và các nguồn khác
Hán Việt: Sở đắc
所得に応じて支払う税金の額が変わる。
Số tiền thuế phải nộp thay đổi tùy theo mức thu nhập.
せっとく
sự thuyết phục; dùng lý lẽ để khiến người khác đồng ý hoặc thay đổi quyết định
Hán Việt: THUYẾT ĐẮC
家族を説得して、留学の許可をもらった。
Tôi thuyết phục gia đình và được cho phép đi du học.
かくとく
việc giành được hoặc thu được quyền lợi, khách hàng, kỹ năng hay vị trí
Hán Việt: HOẠCH ĐẮC
長い交渉の末、新しい契約を獲得した。
Sau cuộc đàm phán dài, công ty đã giành được hợp đồng mới.
こころえ
kiến thức cơ bản, điều cần ghi nhớ hoặc thái độ cần có khi làm việc
災害時の心得を家族で確認した。
Gia đình tôi đã xác nhận những điều cần ghi nhớ khi có thiên tai.
やむをえず
Bất đắc dĩ, không thể tránh khỏi, miễn cưỡng (làm một việc gì đó)
Hán Việt: Bất đắc dĩ (có thể hiểu là 'không thể không có được')
やむを得ず作業を中断する場合は、必ず責任者に報告し指示を仰いでください。
Trong trường hợp bất đắc dĩ phải tạm ngừng công việc, hãy báo cáo cho người phụ trách và xin chỉ thị.
やむをえず
Bất đắc dĩ, miễn cưỡng, không thể tránh khỏi
Hán Việt: Chỉ Đắc
予算不足のため、止むを得ずプロジェクトは中断された。
Do thiếu ngân sách, dự án đã bị tạm dừng bất đắc dĩ.
やむをえない
Không thể tránh khỏi, bất đắc dĩ, đành phải, không còn cách nào khác
首相は、やむを得ない事情により、会議への出席を取りやめた。
Thủ tướng đã hủy bỏ việc tham dự cuộc họp do những hoàn cảnh bất khả kháng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.