克復
こくふく
Khôi phục, giành lại (những gì đã mất); Hồi phục (từ bệnh tật, khó khăn, suy yếu).
Hán Việt: KHẮC PHỤC
彼は長い闘病生活の末、ついに病気を克復した。
Sau thời gian dài chiến đấu với bệnh tật, cuối cùng anh ấy đã hồi phục hoàn toàn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 復 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 克復 (こくふく) – Khôi phục, giành lại (những gì đã mất); Hồi phục (từ bệnh tật, khó khăn, suy yếu)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
克復 → こくふく
整復 → せいふく
復帰 → ふっき
復旧 → ふっきゅう
復興 → ふっこう
徒手整復 → としゅせいふく
7 mục hiển thị
こくふく
Khôi phục, giành lại (những gì đã mất); Hồi phục (từ bệnh tật, khó khăn, suy yếu).
Hán Việt: KHẮC PHỤC
彼は長い闘病生活の末、ついに病気を克復した。
Sau thời gian dài chiến đấu với bệnh tật, cuối cùng anh ấy đã hồi phục hoàn toàn.
せいふく
Nắn chỉnh, sắp xếp lại (xương gãy, trật khớp); sự nắn chỉnh.
Hán Việt: Chỉnh Phục
骨折の整復には、熟練した技術が必要だ。
Việc nắn chỉnh xương gãy đòi hỏi kỹ thuật lành nghề.
ふっき
sự trở lại vị trí, công việc hoặc hoạt động trước đây
Hán Việt: PHỤC QUY
けがをした選手が半年ぶりに試合へ復帰した。
Cầu thủ bị chấn thương đã trở lại thi đấu sau nửa năm.
ふっきゅう
sự khôi phục công trình, giao thông hoặc dịch vụ về trạng thái hoạt động ban đầu
Hán Việt: PHỤC CỰU
ライフラインが復旧した。
Hạ tầng thiết yếu đã được khôi phục.
ふっこう
sự khôi phục và tái thiết một khu vực, ngành nghề hoặc hoạt động sau thiên tai, chiến tranh hay suy thoái
Hán Việt: PHỤC HƯNG
被災地の復興には長い時間と多くの資金が必要だ。
Việc tái thiết vùng bị thiên tai cần nhiều thời gian và kinh phí.
としゅせいふく
Nắn chỉnh bằng tay (thường dùng cho xương gãy hoặc trật khớp), nắn xương không phẫu thuật
Hán Việt: Đồ Thủ Chỉnh Phục
彼は腕の骨折に対し、麻酔下で徒手整復を受けた。
Anh ấy đã được nắn chỉnh bằng tay dưới gây mê cho vết gãy xương cánh tay.
かんけつてきせいふくじゅつ
Phẫu thuật nắn chỉnh hở (dùng cho xương gãy, khớp trật); Phẫu thuật chỉnh hình có mở vết mổ
Hán Việt: Quan Huyết Đích Chỉnh Phục Thuật
重度の開放骨折には観血的整復術が必要となる。
Gãy xương hở nghiêm trọng cần phải thực hiện phẫu thuật nắn chỉnh hở.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.