承認
しょうにん
Phê duyệt
Hán Việt: Thừa Nhận
正式(せいしき)に承認(しょうにん)される。
Được phê duyệt chính thức.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 承 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 承認 (しょうにん) – Phê duyệt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
承認 → しょうにん
継承 → けいしょう
拝承 → はいしょう
承諾 → しょうだく
お承り → おうけたまわり
最終承認 → さいしゅうしょうにん
6 mục hiển thị
しょうにん
Phê duyệt
Hán Việt: Thừa Nhận
正式(せいしき)に承認(しょうにん)される。
Được phê duyệt chính thức.
けいしょう
Kế thừa
Hán Việt: Kế Thừa
遺志(いし)を継承(けいしょう)する。
Kế thừa di chí.
はいしょう
Kính cẩn tiếp nhận, xin ghi nhận (khiêm nhường ngữ của 承知する・理解する)
Hán Việt: Bái Thừa
お客様のご要望、確かに拝承いたしました。
Yêu cầu của quý khách, chúng tôi xin kính cẩn ghi nhận.
しょうだく
sự đồng ý và chấp nhận chính thức đối với đề nghị hoặc yêu cầu
Hán Việt: THỪA NẶC
上司の承諾を得てから計画を変更した。
Tôi thay đổi kế hoạch sau khi được cấp trên chấp thuận.
おうけたまわり
Việc tiếp nhận, chấp nhận (lời thỉnh cầu, đơn đặt hàng, đặt chỗ... - kính ngữ). Là danh từ hóa của động từ 承る (uketamawaru).
Hán Việt: Thừa
ご予約のお承りは、本日午後5時までとなっております。
Việc tiếp nhận đặt chỗ hôm nay sẽ kết thúc vào 5 giờ chiều.
さいしゅうしょうにん
Phê duyệt cuối cùng, chấp thuận cuối cùng (đối với một dự án, tài liệu, hoặc giai đoạn công việc).
Hán Việt: Tối chung thừa nhận
最終承認をもって、このプロジェクトは正式に完了となります。
Với sự phê duyệt cuối cùng, dự án này sẽ chính thức hoàn thành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.