拠点
kyoten
Cứ điểm
Hán Việt: Cứ điểm
物流(ぶつりゅう)の拠点(きょてん)。
Cứ điểm của ngành hậu cần (logistics).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 拠 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 拠点 (kyoten) – Cứ điểm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
拠点 → kyoten
根拠 → こんきょ
拠り所 → よりどころ
根拠資料 → こんきょしりょう
5 mục hiển thị
kyoten
Cứ điểm
Hán Việt: Cứ điểm
物流(ぶつりゅう)の拠点(きょてん)。
Cứ điểm của ngành hậu cần (logistics).
きょてん
Cứ điểm
Hán Việt: Cứ điểm
活動(かつどう)の拠点(きょてん)。
Cứ điểm của hoạt động.
こんきょ
căn cứ, lý do hoặc bằng chứng làm nền tảng cho nhận định và hành động
Hán Việt: CĂN CỨ
その主張には客観的な根拠がない。
Lập luận đó không có căn cứ khách quan.
よりどころ
Chỗ dựa, chỗ nương tựa, nền tảng (về mặt tinh thần, tư tưởng)
Hán Việt: Cứ Sở
彼女は私の人生の拠り所であり、心の支えだ。
Cô ấy là chỗ dựa của đời tôi và là điểm tựa tinh thần.
こんきょしりょう
Tài liệu căn cứ, tài liệu chứng minh, tài liệu cơ sở. Những tài liệu cung cấp bằng chứng, lý do, hoặc thông tin hỗ trợ cho một quyết định, thiết kế, hoặc tuyên bố nào đó. Rất quan trọng trong bàn giao để người nhận hiểu được 'tại sao' mọi thứ lại như vậy và có thể truy xuất nguồn gốc.
Hán Việt: Căn cứ tư liệu
設計変更の際は、必ずその根拠資料を添付して提出してください。
Khi thay đổi thiết kế, nhất định phải đính kèm và nộp tài liệu căn cứ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.