携える
たずさえる
mang theo; dẫn theo; cùng nắm tay hoặc hợp tác
Hán Việt: HUỀ
登山者は十分な食料と防寒具を携えて山に入った。
Người leo núi mang theo đủ lương thực và đồ chống rét khi vào núi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 携 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 携える (たずさえる) – mang theo; dẫn theo; cùng nắm tay hoặc hợp tác.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
携える → たずさえる
携わる → たずさわる
連携仕様 → れんけいしよう
連携処理 → れんけいしょり
システム連携 → システムれんけい
他システム連携 → たシステムれんけい
6 mục hiển thị
たずさえる
mang theo; dẫn theo; cùng nắm tay hoặc hợp tác
Hán Việt: HUỀ
登山者は十分な食料と防寒具を携えて山に入った。
Người leo núi mang theo đủ lương thực và đồ chống rét khi vào núi.
たずさわる
tham gia và đảm nhiệm công việc, ngành nghề hoặc dự án
Hán Việt: HUỀ
彼は長年、医療機器の開発に携わってきた。
Anh ấy đã tham gia phát triển thiết bị y tế trong nhiều năm.
れんけいしよう
Đặc tả/Thông số kỹ thuật về tích hợp/liên kết (giữa các hệ thống, module)
Hán Việt: LIÊN HUỀ SĨ DẠNG
他システムとの連携仕様を詳細に記載し、開発チーム間で共有する。
Ghi chi tiết đặc tả liên kết với các hệ thống khác và chia sẻ giữa các đội phát triển.
れんけいしょり
Xử lý liên kết, Xử lý tích hợp, Xử lý giao tiếp (giữa các hệ thống/module)
Hán Việt: Liên huề xứ lý
新しい決済システムは、既存の販売管理システムとの**連携処理**が必要不可欠です。
Hệ thống thanh toán mới yêu cầu **xử lý liên kết** với hệ thống quản lý bán hàng hiện có là điều cần thiết.
システムれんけい
Liên kết hệ thống, tích hợp hệ thống (việc kết nối và cho phép các hệ thống khác nhau hoạt động cùng nhau).
Hán Việt: Liên Huề
新システム導入にあたり、既存システムとの**システム連携**が課題となりました。
Khi triển khai hệ thống mới, **liên kết hệ thống** với hệ thống hiện có đã trở thành một thách thức.
たシステムれんけい
Liên kết/kết nối với hệ thống khác (inter-system linkage/integration).
Hán Việt: Tha System Liên Huề
設計書には、他システム連携の具体的な方式を明記する必要があります。
Tài liệu thiết kế cần ghi rõ phương thức cụ thể của việc liên kết với hệ thống khác.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.