支給
しきゅう
Cấp phát
Hán Việt: Chi Cấp
手当(てあて)を支給(しきゅう)する。
Cấp phát tiền phụ cấp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 支 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 支給 (しきゅう) – Cấp phát.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
支給 → しきゅう
支柱 → しちゅう
支持 → しじ
支援 → しえん
支保工 → しほこう
支持材 → しじざい
15 mục hiển thị
しきゅう
Cấp phát
Hán Việt: Chi Cấp
手当(てあて)を支給(しきゅう)する。
Cấp phát tiền phụ cấp.
しちゅう
Cột chống, trụ đỡ, thanh chống
Hán Việt: Chi trụ
足場の支柱が地面にしっかりと固定されているか確認してください。
Hãy kiểm tra xem các cột chống của giàn giáo đã được cố định chắc chắn xuống đất chưa.
しじ
Chi trì, ủng hộ
Hán Việt: CHI TRÌ
政党を支持する。
Ủng hộ đảng phái chính trị.
しえん
sự hỗ trợ về tiền bạc, nhân lực, kỹ thuật hoặc tinh thần để giúp người khác hoạt động
Hán Việt: CHI VIỆN
自治体が被災者の生活を支援している。
Chính quyền địa phương đang hỗ trợ đời sống người bị thiên tai.
しほこう
Hệ thống chống đỡ, giàn giáo chống (đỡ cốp pha khi đổ bê tông và khi bê tông chưa đạt cường độ)
Hán Việt: Chi Bảo Công
コンクリート打設中は、支保工の安全性を常に確認してください。
Trong quá trình đổ bê tông, hãy luôn kiểm tra độ an toàn của hệ thống chống đỡ.
しじざい
Vật liệu/Cấu kiện chống đỡ, vật liệu/cấu kiện chịu lực (trong kết cấu)
Hán Việt: Chi trì tài
足場の支持材は、構造計算に基づいた強度を持っているかを確認します。
Kiểm tra xem các cấu kiện chống đỡ của giàn giáo có độ bền theo tính toán kết cấu hay không.
にてんしじ
Nguyên tắc hai điểm tựa: Luôn giữ cho cơ thể có ít nhất hai điểm tiếp xúc ổn định với bề mặt khi làm việc trên cao hoặc di chuyển để đảm bảo thăng bằng và an toàn.
Hán Việt: Nhị Điểm Chi Trì
はしご作業では、常に二点支持を意識し、安全を確保してください。
Khi làm việc trên thang, hãy luôn ý thức về nguyên tắc hai điểm tựa để đảm bảo an toàn.
そうしはいにん
Tổng giám đốc, Tổng quản lý (người đứng đầu toàn bộ hoạt động của một khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng).
Hán Việt: Tổng Chi Phối Nhân
尊客がお見えになる際は、総支配人自らお出迎えにあたることもございます。
Khi khách quý đến, Tổng giám đốc đôi khi sẽ đích thân ra đón tiếp.
ふくしはいにん
Phó quản lý, Phó giám đốc (khách sạn, nhà hàng)
Hán Việt: Phó Chi Phối Nhân
副支配人がロビーでお客様を出迎える準備をしています。
Phó quản lý đang chuẩn bị đón tiếp khách hàng ở sảnh.
さしつかえ
trở ngại, sự bất tiện hoặc lý do khiến không thể thực hiện thuận lợi
差し支えがなければ、お名前を教えてください。
Nếu không bất tiện, xin hãy cho tôi biết tên.
きかんしえん
viêm phế quản
せきが長引き、病院で気管支炎と診断された。
Cơn ho kéo dài và tôi được chẩn đoán viêm phế quản tại bệnh viện.
さしつかえる
Cản trở, gây bất tiện
Hán Việt: SAI CHI
仕事に差し支える。
Gây cản trở cho công việc.
つっかいぼう
Cây chống, cột chống, thanh chống (để nâng đỡ hoặc giữ cố định).
Hán Việt: Đột Chi Bổng
足場の仮設中に、突っ支い棒が適切に設置されているか確認が必要です。
Cần xác nhận xem các thanh chống đã được lắp đặt đúng cách trong quá trình lắp giàn giáo tạm thời chưa.
さしつかえる
Cản trở, gây bất tiện
Hán Việt: SAI CHI
仕事に差し支える。
Gây cản trở cho công việc.
さしつかえなければ
nếu không bất tiện hoặc không có trở ngại
差し支えなければ、お名前を教えてください。
Nếu không bất tiện, xin cho biết tên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.