Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 放 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 放出 (ほうしゅつ) – Phát ra, thải ra, giải phóng, phóng thích, phát tán.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

放出ほうしゅつ

放置ほうち

放送ほうそう

放つはなつ

放射線ほうしゃせん

開放骨折かいほうこっせつ

Từ có chứa Kanji 放

10 mục hiển thị

放出

ほうしゅつ

Phát ra, thải ra, giải phóng, phóng thích, phát tán

Hán Việt: PHÓNG XUẤT

この工場は有害なガスを大気中に放出している。

Nhà máy này đang thải khí độc hại ra khí quyển.

放置

ほうち

Bỏ mặc, bỏ qua, để đấy, phớt lờ, bỏ rơi, không can thiệp

Hán Việt: PHÓNG TRÍ

この問題を放置しておくと、もっと大変なことになるでしょう。

Nếu cứ bỏ mặc vấn đề này, mọi thứ sẽ trở nên nghiêm trọng hơn.

放送

ほうそう

Phát sóng

Hán Việt: Phóng Tống

実況(じっきょう)放送(ほうそう)。

Phát sóng trực tiếp.

放つ

はなつ

phóng, bắn hoặc thả ra; phát ra ánh sáng, âm thanh, mùi hay lời nói mạnh mẽ

Hán Việt: Phóng

太陽が強い光を放っている。

Mặt trời đang tỏa ra ánh sáng mạnh.

放射線

ほうしゃせん

Tia phóng xạ (thường dùng trong chẩn đoán hình ảnh như X-quang, CT)

Hán Việt: Phóng xạ tuyến

交通事故で頭部を強打した患者は、脳内の出血を確認するため緊急で放射線検査を受けた。

Bệnh nhân bị chấn thương đầu nặng trong tai nạn giao thông đã được xét nghiệm phóng xạ khẩn cấp để kiểm tra chảy máu bên trong não.

開放骨折

かいほうこっせつ

Gãy xương hở (xương gãy xuyên qua da hoặc vết thương hở thông ra ngoài, có nguy cơ nhiễm trùng cao).

Hán Việt: Khai Phóng Cốt Triết

バイク事故の被害者は、足に開放骨折を負い、緊急手術で処置された。

Nạn nhân vụ tai nạn xe máy bị gãy xương hở ở chân và đã được phẫu thuật cấp cứu.

放り込む

ほうりこむ

Ném vào, vứt vào

Hán Việt: PHÓNG VÀO

服を洗濯機に放り込む。

Ném quần áo vào máy giặt.

突き放す

つきはなす

đẩy ra, giữ khoảng cách; đối xử lạnh lùng và không giúp đỡ

Hán Việt: Đột Phóng

助けを求める友人を冷たく突き放した。

Anh ấy lạnh lùng gạt bỏ người bạn đang cầu cứu.

放り込む

ほうりこむ

Ném vào, vứt vào

Hán Việt: PHÓNG VÀO

服を洗濯機に放り込む。

Ném quần áo vào máy giặt.

開放性骨折

かいほうせいこっせつ

Gãy xương hở (loại gãy xương mà đầu xương gãy xuyên qua da hoặc vết thương thông ra ngoài, có nguy cơ nhiễm trùng cao, cần phẫu thuật cấp cứu).

Hán Việt: Khai Phóng Tính Cốt Chiết

交通事故で患者は左脛骨の**開放性骨折**を負い、緊急手術が必要となった。

Bệnh nhân bị **gãy xương hở** xương chày trái do tai nạn giao thông và cần phẫu thuật cấp cứu.

Cách học chữ 放

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...