機敏
きびん
Nhanh nhẹn
Hán Việt: Cơ Mẫn
機敏(きびん)に動く(うごく)。
Hành động nhanh nhẹn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 敏 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 機敏 (きびん) – Nhanh nhẹn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
機敏 → きびん
敏捷 → びんしょう
敏感 → びんかん
過敏症 → かびんしょう
過敏反応 → かびんはんのう
過敏症反応 → かびんしょうはんのう
8 mục hiển thị
きびん
Nhanh nhẹn
Hán Việt: Cơ Mẫn
機敏(きびん)に動く(うごく)。
Hành động nhanh nhẹn.
びんしょう
nhanh nhẹn, lanh lẹ trong động tác; phản ứng và phán đoán nhanh
選手は敏捷な動きで相手をかわした。
Vận động viên né đối thủ bằng động tác nhanh nhẹn.
びんかん
nhạy cảm, nhạy bén; phản ứng nhanh với thay đổi hoặc tác động
Hán Việt: MẪN CẢM
彼女は周囲の雰囲気の変化に敏感だ。
Cô ấy nhạy cảm với sự thay đổi của bầu không khí xung quanh.
かびんしょう
Hội chứng quá mẫn, dị ứng, nhạy cảm quá mức
Hán Việt: Quá mẫn chứng
この薬で過敏症の既往歴がある患者には投与できません。
Không thể kê đơn thuốc này cho bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thuốc.
かびんはんのう
Phản ứng quá mẫn, phản ứng dị ứng nghiêm trọng.
Hán Việt: Quá Mẫn Phản Ứng
この薬で過敏反応が出た場合は、直ちに使用を中止し医師にご相談ください。
Nếu xuất hiện phản ứng quá mẫn với thuốc này, hãy ngưng sử dụng ngay lập tức và tham khảo ý kiến bác sĩ.
かびんしょうはんのう
Phản ứng quá mẫn, phản ứng dị ứng nghiêm trọng (ví dụ sốc phản vệ).
Hán Việt: Quá Mẫn Chứng Phản Ứng
この薬剤は稀に重篤な過敏症反応を引き起こす可能性があります。
Loại thuốc này hiếm khi có khả năng gây ra phản ứng quá mẫn nghiêm trọng.
こうせんかびんしょう
Quá mẫn cảm với ánh sáng, nhạy cảm với ánh sáng (khi da tiếp xúc với ánh sáng mặt trời hoặc tia UV sau khi dùng thuốc, gây ra phản ứng bất thường).
Hán Việt: Quang tuyến quá mẫn chứng
この薬を服用中は、光線過敏症のリスクがあるため、日中の外出は避けてください。
Trong thời gian dùng thuốc này, có nguy cơ bị quá mẫn cảm với ánh sáng, vì vậy hãy tránh ra ngoài vào ban ngày.
やくざいせいかびんしょうしょうこうぐん
Hội chứng quá mẫn cảm do thuốc (DIHS - Drug-induced Hypersensitivity Syndrome)
Hán Việt: Dược tễ tính quá mẫn chứng chứng hậu quần
まれに薬剤性過敏症症候群という重篤な副作用が報告されています。
Hiếm khi, một tác dụng phụ nghiêm trọng gọi là hội chứng quá mẫn cảm do thuốc đã được báo cáo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.