奇数
きすう
Số lẻ
Hán Việt: Kỳ số
奇数(きすう)と偶数(ぐうすう)。
Số lẻ và số chẵn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 数 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 奇数 (きすう) – Số lẻ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
奇数 → きすう
両数 → りょうすう
引数 → ひきすう
有数 → ゆうすう
無数 → むすう
数々 → かずかず
12 mục hiển thị
きすう
Số lẻ
Hán Việt: Kỳ số
奇数(きすう)と偶数(ぐうすう)。
Số lẻ và số chẵn.
りょうすう
Số toa tàu, số xe (trong một đoàn tàu)
Hán Việt: LƯỠNG SỐ
この路線は通常8両編成ですが、ラッシュ時は10両になることもあります。
Tuyến này thông thường có 8 toa, nhưng vào giờ cao điểm có thể lên đến 10 toa.
ひきすう
Tham số, đối số (trong lập trình)
Hán Việt: Dẫn Số
この関数は、二つの引数を受け取って計算結果を返します。
Hàm này nhận hai tham số và trả về kết quả tính toán.
ゆうすう
thuộc hàng đầu, nổi bật; một trong số rất ít đối tượng có vị trí cao
この湖は国内有数の透明度を誇る。
Hồ này tự hào có độ trong thuộc hàng đầu trong nước.
むすう
vô số, nhiều đến mức không thể đếm hết
Hán Việt: Vô số
夜空には無数の星が輝いていた。
Vô số ngôi sao tỏa sáng trên bầu trời đêm.
かずかず
rất nhiều, hàng loạt; nhấn mạnh số lượng và sự đa dạng
彼女は数々の困難を乗り越えてきた。
Cô ấy đã vượt qua vô số khó khăn.
はっけっきゅうすう
Số lượng bạch cầu (số lượng tế bào bạch cầu trong một đơn vị thể tích máu, chỉ số quan trọng trong xét nghiệm công thức máu)
Hán Việt: Bạch huyết cầu số
白血球数の増加は、体内で何らかの炎症や感染症が起きている可能性を示唆します。
Sự gia tăng số lượng bạch cầu cho thấy khả năng có viêm nhiễm hoặc bệnh truyền nhiễm nào đó đang xảy ra trong cơ thể.
けっしょうばんすう
Số lượng tiểu cầu; Số lượng tiểu cầu có trong một đơn vị thể tích máu.
Hán Việt: Huyết Tiểu Bản Số
血小板数が極端に低い場合、出血しやすくなる可能性があります。
Nếu số lượng tiểu cầu cực kỳ thấp, có khả năng dễ bị chảy máu.
すうちいじょう
Bất thường về giá trị số (trong xét nghiệm, chỉ số y tế)
Hán Việt: Số Trị Dị Thường
定期的な血液検査で、肝機能の数値異常が確認されました。
Qua xét nghiệm máu định kỳ, đã xác nhận có bất thường về chỉ số chức năng gan.
せっけっきゅうすう
Số lượng hồng cầu
Hán Việt: XÍCH HUYẾT CẦU SỐ
赤血球数が基準値より低い場合、貧血の可能性があります。
Nếu số lượng hồng cầu thấp hơn giá trị tham chiếu, có thể có nguy cơ thiếu máu.
ふとくていたすう
Số đông người không xác định, một lượng lớn người không cụ thể.
Hán Việt: Bất Đặc Định Đa Sổ
ラッシュアワーの地下鉄は、不特定多数の人々でごった返している。
Tàu điện ngầm giờ cao điểm chật ních bởi vô số người không xác định.
おてすうをおかけしました
lời cảm ơn và xin lỗi lịch sự vì đã làm người khác mất công
書類を再送していただき、お手数をおかけしました。
Cảm ơn và xin lỗi vì đã làm anh/chị mất công gửi lại tài liệu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.