施行
しこう
Thi hành
Hán Việt: Thi Hạnh
法律(ほうりつ)を施行(しこう)する。
Thi hành luật.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 施 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 施行 (しこう) – Thi hành.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
施行 → しこう
施錠 → せじょう
施術 → せじゅつ
施す → ほどこす
施設 → しせつ
施主 → せしゅ
6 mục hiển thị
しこう
Thi hành
Hán Việt: Thi Hạnh
法律(ほうりつ)を施行(しこう)する。
Thi hành luật.
せじょう
Khóa cửa, khóa lại (bằng ổ khóa).
Hán Việt: Thi Thược
作業終了後は必ず高所作業車の電源を施錠してください。
Sau khi kết thúc công việc, hãy luôn khóa nguồn điện của xe nâng người làm việc trên cao.
せじゅつ
Việc thực hiện phẫu thuật, thủ thuật y tế hoặc điều trị.
Hán Việt: Thi Thuật
脳外傷の患者に対し、医師は緊急の開頭施術を行った。
Đối với bệnh nhân chấn thương sọ não, bác sĩ đã thực hiện phẫu thuật mở sọ cấp cứu.
ほどこす
thực hiện biện pháp hoặc điều trị; thêm trang trí; ban phát sự giúp đỡ
Hán Việt: THI
医師は傷口を確認し、必要な治療をすぐに施した。
Bác sĩ kiểm tra vết thương và lập tức tiến hành điều trị cần thiết.
しせつ
Cơ sở vật chất; cơ sở; thiết bị; công trình
Hán Việt: CƠ SỞ VẬT CHẤT
この都市には新しいスポーツ施設が必要です。
Thành phố này cần một cơ sở thể thao mới.
せしゅ
Chủ đầu tư, chủ nhà (trong xây dựng); người đặt hàng (đồ vật, dịch vụ)
Hán Việt: Thi Chủ
施主(せしゅ)の要望(ようぼう)に応(こた)えるため、設計(せっけい)を修正(しゅうせい)しました。
Chúng tôi đã sửa đổi thiết kế để đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.