変更
へんこう
Thay đổi
Hán Việt: Càng
仕様(しよう)変更(へんこう)。
Thay đổi thông số kỹ thuật.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 更 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 変更 (へんこう) – Thay đổi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
変更 → へんこう
更正 → こうせい
尚更 → なおさら
満更 → まんざら
更新 → こうしん
更なる → さらなる
12 mục hiển thị
へんこう
Thay đổi
Hán Việt: Càng
仕様(しよう)変更(へんこう)。
Thay đổi thông số kỹ thuật.
こうせい
Cải tà quy chính
Hán Việt: Càng Chính
少年(しょうねん)の更正(こうせい)。
Sự cải tà quy chính của thiếu niên.
なおさら
Hơn thế nữa, càng thêm
Hán Việt: THƯỢNG CANH
反対されるとなおさらやりたくなる。
Bị phản đối lại càng muốn làm hơn nữa.
まんざら
Không hẳn là (Đi với phủ định)
Hán Việt: MÃN CANH
彼(かれ)の提案(ていあん)も、満更(まんざら)悪(わる)くはない。
Đề xuất của anh ta cũng không hẳn là tồi đâu.
こうしん
sự cập nhật, gia hạn hoặc đổi mới; thay nội dung hay trạng thái cũ bằng bản mới
Hán Việt: CANH TÂN
来月までに運転免許を更新しなければならない。
Tôi phải gia hạn giấy phép lái xe trước tháng sau.
さらなる
Hơn nữa
Hán Việt: Càng
更なる(さらなる)向上(こうじょう)を目指す(めざす)。
Hướng tới sự nâng cao hơn nữa.
へんこうかんり
Quản lý thay đổi (quản lý các yêu cầu thay đổi đối với hệ thống, dự án sau khi đã được phê duyệt một 'đường cơ sở').
Hán Việt: Biến Canh Quản Lý
プロジェクト引き継ぎ後も、変更管理プロセスを遵守することが重要です。
Ngay cả sau khi bàn giao dự án, việc tuân thủ quy trình quản lý thay đổi là rất quan trọng.
へんこうりれき
Lịch sử thay đổi, nhật ký thay đổi (trong tài liệu, code).
Hán Việt: Biến Canh Lịch Lịch
この設計書の変更履歴を最新の状態に更新してください。
Vui lòng cập nhật nhật ký thay đổi của tài liệu thiết kế này lên trạng thái mới nhất.
しようへんこう
Thay đổi đặc tả kỹ thuật, thay đổi yêu cầu. Sự điều chỉnh các thông số kỹ thuật hoặc yêu cầu ban đầu của hệ thống/phần mềm.
Hán Việt: Sĩ Dạng Biến Canh
プロジェクトの引継ぎには、全ての仕様変更履歴も含まれるべきです。
Việc bàn giao dự án nên bao gồm cả toàn bộ lịch sử thay đổi đặc tả kỹ thuật.
よふかし
việc thức đến khuya thay vì đi ngủ vào thời gian bình thường
Hán Việt: Dạ canh
試験前だからといって、毎晩夜更かしするのはよくない。
Dù đang trước kỳ thi, việc đêm nào cũng thức khuya là không tốt.
へんこうしじしょ
Giấy chỉ thị thay đổi; Lệnh thay đổi thiết kế/thi công.
Hán Việt: Biến Canh Chỉ Thị Thư
最新の変更指示書に基づき、図面を修正し、現場に共有してください。
Dựa trên giấy chỉ thị thay đổi mới nhất, vui lòng sửa đổi bản vẽ và chia sẻ với công trường.
まんざらでもない
Không phải là ghét bỏ hoàn toàn; cũng không tệ lắm; cũng có vẻ thích (dù ngoài mặt giả vờ không quan tâm hoặc tỏ ra dửng dưng).
彼に告白されて、彼女はまんざらでもない顔をしていた。
Được anh ấy tỏ tình, cô ấy đã lộ vẻ không phải là ghét bỏ hoàn toàn (có vẻ thích).
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.