最善
さいぜん
Tốt nhất
Hán Việt: Tối Thiện
最善(さいぜん)を尽くす(つくす)。
Cố gắng hết sức mình.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 最 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 最善 (さいぜん) – Tốt nhất.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
最善 → さいぜん
最早 → もはや
最愛 → さいあい
最上 → さいじょう
最高峰 → さいこうほう
最先端 → さいせんたん
13 mục hiển thị
さいぜん
Tốt nhất
Hán Việt: Tối Thiện
最善(さいぜん)を尽くす(つくす)。
Cố gắng hết sức mình.
もはや
Đã, rồi (không còn kịp)
Hán Việt: TỐI TẢO
もはや手遅れだ。
Đã quá muộn màng rồi.
さいあい
Người yêu quý nhất, người mình yêu sâu sắc nhất; tình yêu sâu sắc nhất.
Hán Việt: Tối Ái
彼は彼女を最愛の人と呼び、生涯を共にすると誓った。
Anh ấy gọi cô là người anh yêu quý nhất và thề sẽ sống trọn đời bên cô.
さいじょう
Cao nhất, thượng hạng, tốt nhất (về chất lượng, đẳng cấp).
Hán Việt: Tối Thượng
最上のおもてなしで、お客様をお迎えいたします。
Chúng tôi sẽ đón tiếp quý khách bằng sự hiếu khách tuyệt vời nhất.
さいこうほう
Đỉnh cao nhất
Hán Việt: Tối Cao Phong
学問(がくもん)の最高峰(さいこうほう)。
Đỉnh cao nhất của học vấn.
さいせんたん
Tiên tiến nhất, hiện đại nhất, đi đầu, mũi nhọn, công nghệ cao
Hán Việt: Tối tiên đoan
この研究所は、再生医療の最先端をいく研究を行っている。
Viện nghiên cứu này đang thực hiện các nghiên cứu đi đầu trong lĩnh vực y học tái tạo.
さいじょうきゅう
Cấp độ cao nhất, hạng sang nhất, tối ưu. Dùng để miêu tả chất lượng dịch vụ hoặc tiện nghi dành cho khách VIP.
Hán Việt: Tối thượng cấp
当ホテルでは、VIPのお客様に最上級のおもてなしと設備をご提供しております。
Tại khách sạn chúng tôi, quý khách VIP được hưởng sự tiếp đón và tiện nghi thuộc hạng tối thượng cấp.
さいてきか
Tối ưu hóa.
Hán Việt: TỐI THÍCH HÓA
データベースのクエリを最適化することで、処理速度が向上しました。
Bằng cách tối ưu hóa truy vấn cơ sở dữ liệu, tốc độ xử lý đã được cải thiện.
もより
nơi hoặc phương tiện gần nhất so với một địa điểm
最寄りの駅から徒歩十分です。
Từ ga gần nhất đi bộ mất mười phút.
さいしゅうしょうにん
Phê duyệt cuối cùng, chấp thuận cuối cùng (đối với một dự án, tài liệu, hoặc giai đoạn công việc).
Hán Việt: Tối chung thừa nhận
最終承認をもって、このプロジェクトは正式に完了となります。
Với sự phê duyệt cuối cùng, dự án này sẽ chính thức hoàn thành.
さいしゅうげっけい
Kỳ kinh cuối cùng, ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối
Hán Việt: Tối Chung Nguyệt Kinh
最終月経はいつでしたか?
Kỳ kinh cuối của chị là khi nào?
さいしゅうせいり
Kỳ kinh nguyệt cuối cùng (ngày bắt đầu kỳ kinh nguyệt gần nhất).
Hán Việt: TỐI CHUNG KINH NGUYỆT
最終生理はいつでしたか?
Kỳ kinh nguyệt cuối cùng của quý vị là khi nào ạ?
さいしゅうもくてきち
Điểm đến cuối cùng
Hán Việt: Tối Chung Mục Đích Địa
こちらがあなたの最終目的地であるホテルです。
Đây là khách sạn, điểm đến cuối cùng của bạn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.