価格
かかく
Giá cả
Hán Việt: Giá Cách
価格(かかく)競争(きょうそう)が激化(げきか)する。
Cạnh tranh giá cả trở nên mãnh liệt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 格 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 価格 (かかく) – Giá cả.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
価格 → かかく
厳格 → げんかく
格式 → かくしき
別格 → べっかく
規格 → きかく
失格 → しっかく
9 mục hiển thị
かかく
Giá cả
Hán Việt: Giá Cách
価格(かかく)競争(きょうそう)が激化(げきか)する。
Cạnh tranh giá cả trở nên mãnh liệt.
げんかく
Nghiêm khắc
Hán Việt: Nghiêm Cách
厳格(げんかく)なルール(るーる)。
Quy tắc nghiêm khắc.
かくしき
Phẩm cách, đẳng cấp, nghi thức trang trọng; quy cách, tiêu chuẩn cao cấp.
Hán Việt: Cách Thức
このホテルは長年の歴史を持ち、格式の高いサービスでお客様をお迎えしております。
Khách sạn này có lịch sử lâu đời và luôn tiếp đón quý khách bằng dịch vụ đẳng cấp cao.
べっかく
Khác biệt, ngoại lệ, đẳng cấp đặc biệt.
Hán Việt: Biệt Cách
当ホテルでは、VIPのお客様には別格のサービスをご提供しております。
Tại khách sạn chúng tôi, chúng tôi cung cấp dịch vụ đẳng cấp đặc biệt cho khách VIP.
きかく
Quy cách, tiêu chuẩn
Hán Việt: QUY CÁCH
規格に合う製品。
Sản phẩm hợp quy cách.
しっかく
Mất tư cách, truất quyền
Hán Việt: THẤT CÁCH
親として失格だ。
Mất tư cách làm cha mẹ.
かくべつ
đặc biệt, khác hẳn thông thường; nổi bật hơn những thứ khác
故郷で食べる料理の味は格別だ。
Hương vị món ăn thưởng thức tại quê nhà thật đặc biệt.
かくさ
khoảng cách, chênh lệch về thu nhập, cơ hội, điều kiện hoặc mức độ
Hán Việt: Cách Si
地域による教育格差が問題になっている。
Chênh lệch giáo dục giữa các khu vực đang trở thành vấn đề.
ほんかく
tính chính thức, quy mô hoặc mức độ nghiêm túc thực sự
冬の寒さが本格的になってきた。
Cái lạnh mùa đông bắt đầu trở nên thực sự khắc nghiệt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.