享楽
きょうらく
Hưởng lạc
Hán Việt: Hưởng Lạc
享楽(きょうらく)にふける。
Chìm đắm trong sự hưởng lạc.ID
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 楽 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 享楽 (きょうらく) – Hưởng lạc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
享楽 → きょうらく
弦楽 → げんがく
安楽 → あんらく
行楽 → こうらく
楽観視 → らっかんし
楽しむ → たのしむ
7 mục hiển thị
きょうらく
Hưởng lạc
Hán Việt: Hưởng Lạc
享楽(きょうらく)にふける。
Chìm đắm trong sự hưởng lạc.ID
げんがく
Nhạc dây
Hán Việt: Huyền Lạc
弦楽(げんがく)四重奏(しじゅうそう)。
Nhạc tứ tấu đàn dây.
あんらく
Thoải mái, dễ chịu, an nhàn, không đau đớn (thường dùng trong ngữ cảnh chăm sóc, đặc biệt là chăm sóc cuối đời)
Hán Việt: An Lạc
夜間は、〇〇様が安楽に過ごせるよう体位変換と疼痛コントロールを行いました。
Trong đêm, chúng tôi đã thực hiện thay đổi tư thế và kiểm soát cơn đau để ông/bà OOO có thể trải qua một cách thoải mái.
こうらく
việc đi chơi, du ngoạn để giải trí; hoạt động vui chơi ngoài trời
秋の行楽シーズンには山が観光客でにぎわう。
Vào mùa du ngoạn mùa thu, vùng núi đông khách du lịch.
らっかんし
Cái nhìn lạc quan, nhìn nhận lạc quan (về tình hình, tương lai)
Hán Việt: Lạc Quan Thị
経済アナリストは、来年の景気回復を楽観視している。
Các nhà phân tích kinh tế đang nhìn nhận lạc quan về sự phục hồi kinh tế vào năm tới.
たのしむ
Thưởng thức, tận hưởng
Hán Việt: LẠC
休日を楽しむ。
Tận hưởng ngày nghỉ.
らっかんてき
lạc quan; nhìn tình hình theo hướng tích cực
Hán Việt: LẠC QUAN ĐÍCH
先行きを楽観的に考えすぎてはいけない。
Không nên nhìn tương lai quá lạc quan.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.