模範
もはん
Mẫu mực, gương mẫu, điển hình (người hoặc vật có phẩm chất tốt đẹp, đáng để noi theo, học hỏi).
Hán Việt: Mô Phạm
彼は常に学生たちの模範となる行動を心がけている。
Anh ấy luôn cố gắng hành động sao cho trở thành tấm gương mẫu mực cho các học sinh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 模 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 模範 (もはん) – Mẫu mực, gương mẫu, điển hình (người hoặc vật có phẩm chất tốt đẹp, đáng để noi theo, học hỏi)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
模範 → もはん
模倣 → もほう
模索 → もさく
規模 → きぼ
模式図 → もしきず
模範的 → もはんてき
8 mục hiển thị
もはん
Mẫu mực, gương mẫu, điển hình (người hoặc vật có phẩm chất tốt đẹp, đáng để noi theo, học hỏi).
Hán Việt: Mô Phạm
彼は常に学生たちの模範となる行動を心がけている。
Anh ấy luôn cố gắng hành động sao cho trở thành tấm gương mẫu mực cho các học sinh.
もほう
sự mô phỏng, bắt chước hình thức hoặc cách làm của người khác
Hán Việt: MÔ PHỎNG
有名な作品を模倣した商品が販売されていた。
Một sản phẩm bắt chước tác phẩm nổi tiếng đã được bán.
もさく
việc tìm kiếm phương án trong khi chưa có câu trả lời rõ ràng, thường qua thử nghiệm và điều chỉnh
Hán Việt: MÔ TÁC
会社は新しい販売方法を模索している。
Công ty đang tìm kiếm một phương thức bán hàng mới.
きぼ
quy mô, mức độ lớn nhỏ của tổ chức, công trình, hoạt động hoặc hiện tượng
Hán Việt: Quy Mô
駅前で大規模な再開発工事が始まった。
Một công trình tái phát triển quy mô lớn đã bắt đầu trước nhà ga.
もしきず
Sơ đồ mô hình, sơ đồ minh họa, biểu đồ cấu trúc (thường đơn giản hóa để dễ hiểu)
Hán Việt: Mô thức đồ / Sơ đồ mô hình
システムの全体像を理解するために、アーキテクチャの模式図が設計書に不可欠だ。
Để hiểu được bức tranh tổng thể của hệ thống, sơ đồ mô hình kiến trúc là không thể thiếu trong tài liệu thiết kế.
もはんてき
mang tính mẫu mực, đáng làm gương theo tiêu chuẩn tốt
彼は規則を守る模範的な社員だ。
Anh ấy là nhân viên mẫu mực luôn tuân thủ quy định.
もぎくんれん
Huấn luyện giả định, diễn tập (thực hành theo tình huống giả định)
Hán Việt: Mô Nghĩ Huấn Luyện
来週、地震発生を想定した避難・救助の模擬訓練を実施します。
Tuần tới, chúng ta sẽ thực hiện huấn luyện giả định sơ tán và cứu hộ khi xảy ra động đất.
もぎめんせつ
Phỏng vấn thử, phỏng vấn giả định (mock interview)
Hán Việt: Mô nghĩ diện tiếp
就職活動中は、大学のキャリアセンターで模擬面接を何度も受けました。
Trong quá trình tìm việc, tôi đã tham gia nhiều buổi phỏng vấn thử tại trung tâm hướng nghiệp của trường đại học.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.