歩み
あゆみ
Bước đi / Tiến trình
Hán Việt: Bộ
歴史(れきし)の歩み(あゆみ)。
Tiến trình của lịch sử.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 歩 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 歩み (あゆみ) – Bước đi / Tiến trình.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
歩み → あゆみ
闊歩 → かっぽ
歩廊 → ほろう
歩む → あゆむ
譲歩 → じょうほ
進歩 → しんぽ
9 mục hiển thị
あゆみ
Bước đi / Tiến trình
Hán Việt: Bộ
歴史(れきし)の歩み(あゆみ)。
Tiến trình của lịch sử.
かっぽ
Đi hiên ngang, đi bộ oai vệ, đi bộ đường dài (thường với vẻ tự tin, kiêu hãnh).
Hán Việt: Khoát Bộ
彼は優勝し、スタジアムを闊歩した。
Anh ấy đã vô địch và đi hiên ngang khắp sân vận động.
ほろう
Hành lang có mái che, hành lang ngoài trời, lối đi có mái che (thường trong kiến trúc lớn, khách sạn, resort).
Hán Việt: Bộ Lang
VIPのお客様は、美しい歩廊を通って専用ラウンジへご案内いたします。
Chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách VIP đi qua hành lang có mái che tuyệt đẹp đến phòng chờ riêng.
あゆむ
bước đi; tiếp tục tiến trên con đường, quá trình hoặc cuộc đời
Hán Việt: BỘ
困難があっても、自分が選んだ道を歩み続けたい。
Dù gặp khó khăn, tôi vẫn muốn tiếp tục đi trên con đường mình đã chọn.
じょうほ
sự nhượng bộ, chấp nhận lùi một phần yêu cầu hoặc lập trường để đạt thỏa thuận
Hán Việt: NHƯỢNG BỘ
双方が譲歩した結果、交渉がまとまった。
Nhờ cả hai bên cùng nhượng bộ, cuộc đàm phán đã đi đến thỏa thuận.
しんぽ
tiến bộ, phát triển theo hướng tốt hơn
医療技術はここ数年で大きく進歩した。
Công nghệ y tế đã tiến bộ đáng kể trong vài năm gần đây.
ほこうしょうがい
Rối loạn dáng đi, khó khăn khi đi lại, suy giảm khả năng đi lại bình thường (do tổn thương thần kinh, cơ bắp hoặc xương khớp).
Hán Việt: Bộ hành chướng ngại
一部の抗がん剤は、副作用として歩行障害を引き起こすことがあります。
Một số loại thuốc chống ung thư có thể gây ra rối loạn dáng đi như một tác dụng phụ.
とびあるく
đi khắp nơi một cách bận rộn; bay hoặc di chuyển đây đó
記者は取材のため全国を飛び歩いている。
Phóng viên đi khắp cả nước để tác nghiệp.
ほこうしゃてんごく
Phố đi bộ, khu vực dành riêng cho người đi bộ (thiên đường cho người đi bộ)
Hán Việt: Bộ Hành Giả Thiên Quốc
日曜日はこの通りが歩行者天国になり、多くの観光客で賑わいます。
Chủ nhật, con đường này sẽ trở thành phố đi bộ và náo nhiệt với nhiều khách du lịch.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.