決
けつ
quyết định hoặc kết quả biểu quyết
委員会は多数決で決を採った。
Ủy ban đưa ra quyết định bằng biểu quyết đa số.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 決 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 決 (けつ) – quyết định hoặc kết quả biểu quyết.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
決 → けつ
自決 → じけつ
採決 → さいけつ
可決 → かけつ
裁決 → さいけつ
決意 → けつい
13 mục hiển thị
けつ
quyết định hoặc kết quả biểu quyết
委員会は多数決で決を採った。
Ủy ban đưa ra quyết định bằng biểu quyết đa số.
じけつ
Tự quyết
Hán Việt: Tự Quyết
民族(みんぞく)自決(じけつ)。
Dân tộc tự quyết.
さいけつ
Bỏ phiếu / Thông qua
Hán Việt: Thái Quyết
議案(ぎあん)を採決(さいけつ)する。
Bỏ phiếu thông qua nghị án.
かけつ
Thông qua (dự luật, đề xuất); sự được chấp thuận
Hán Việt: Khả Quyết
新しい法案が議会で可決された。
Dự luật mới đã được thông qua tại quốc hội.
さいけつ
Phán quyết, quyết định cuối cùng (thường trong pháp luật, tranh chấp hoặc bởi ủy ban)
Hán Việt: Tài Quyết
委員会は長時間の議論の末、最終的な裁決を下した。
Sau nhiều giờ thảo luận, ủy ban đã đưa ra phán quyết cuối cùng.
けつい
Quyết ý, quyết tâm
Hán Việt: KẾT Ý
固い決意を胸に秘める。
Giữ kín quyết tâm sắt đá trong lòng.
けっしょう
Chung kết
Hán Việt: QUYẾT THẮNG
決勝戦に進む。
Tiến vào trận chung kết.
けつだん
sự quyết định dứt khoát sau khi cân nhắc; đưa ra quyết định quan trọng
Hán Việt: KẾT ĐOẠN
経営者は事業を縮小する決断を下した。
Người điều hành đưa ra quyết định thu hẹp hoạt động kinh doanh.
けっていばん
Phiên bản cuối cùng, phiên bản hoàn chỉnh, bản quyết định.
Hán Việt: Quyết định bản
プロジェクト引き継ぎのために、システムの仕様書の決定版を作成する必要があります。
Để bàn giao dự án, chúng ta cần tạo phiên bản cuối cùng của tài liệu đặc tả hệ thống.
かだいかいけつ
Giải quyết vấn đề; xử lý các thách thức.
Hán Việt: Khóa Đề Giải Quyết
私は課題解決能力に自信があり、どんな困難な状況でも諦めません。
Tôi tự tin vào khả năng giải quyết vấn đề của mình và sẽ không từ bỏ dù trong bất kỳ tình huống khó khăn nào.
とりきめる
thống nhất và quyết định trước các điều kiện, quy tắc hoặc kế hoạch
両社は支払い条件を事前に取り決めた。
Hai công ty thống nhất trước điều kiện thanh toán.
きめつける
quy kết, cho rằng chắc chắn dù chưa đủ căn cứ
一度の失敗だけで能力がないと決めつけてはいけない。
Không được chỉ vì một lần thất bại mà quy kết người ta không có năng lực.
かだいかいけつのうりょく
Năng lực giải quyết vấn đề/thử thách.
Hán Việt: Khóa Đề Giải Quyết Năng Lực
私の強みは、複雑な課題解決能力と困難な状況にも対応できる適応力です。
Điểm mạnh của tôi là năng lực giải quyết các vấn đề phức tạp và khả năng thích ứng với những tình huống khó khăn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.