添加
てんか
sự thêm vào; việc cho chất hoặc thành phần bổ sung vào sản phẩm
食品に保存料を添加する場合は表示が必要だ。
Khi thêm chất bảo quản vào thực phẩm thì cần ghi nhãn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 添 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 添加 (てんか) – sự thêm vào; việc cho chất hoặc thành phần bổ sung vào sản phẩm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
添加 → てんか
介添え → かいぞえ
添える → そえる
連れ添う → つれそう
添付文書 → てんぷぶんしょ
寄り添う → よりそう
9 mục hiển thị
てんか
sự thêm vào; việc cho chất hoặc thành phần bổ sung vào sản phẩm
食品に保存料を添加する場合は表示が必要だ。
Khi thêm chất bảo quản vào thực phẩm thì cần ghi nhãn.
かいぞえ
Sự giúp đỡ, người hộ tống, người hỗ trợ (thường trong các dịp trang trọng, đặc biệt như đám cưới, tiếp khách quan trọng). Trong ngữ cảnh khách sạn, chỉ việc hỗ trợ, hộ tống khách VIP một cách chu đáo.
Hán Việt: Giới Thiêm
VIPのお客様のチェックインの際、専属のスタッフがロビーからお部屋まで介添えいたします。
Khi khách VIP làm thủ tục nhận phòng, nhân viên chuyên trách sẽ hộ tống quý khách từ sảnh đến tận phòng.
そえる
Đính kèm, thêm vào
Hán Việt: THIÊM
花を添える。
Thêm hoa vào.
そえる
Đính kèm, thêm vào
Hán Việt: THIÊM
花を添える。
Thêm hoa vào.
つれそう
Cùng nhau chung sống (như vợ chồng), ở bên nhau trọn đời, đồng hành (trong hôn nhân)
Hán Việt: Liên Thiêm
祖父母は70年間、幸せに連れ添った。
Ông bà tôi đã hạnh phúc bên nhau 70 năm.
てんぷぶんしょ
Tờ hướng dẫn sử dụng, tờ thông tin sản phẩm (đi kèm thuốc)
Hán Việt: Thiêm phó văn thư
添付文書には、全ての副作用情報が詳しく記載されています。
Trong tờ hướng dẫn sử dụng có ghi chi tiết tất cả thông tin về tác dụng phụ.
よりそう
Kề vai sát cánh, gắn bó
Hán Việt: KÝ THIÊM
夫婦(ふうふ)が寄(よ)り添(そ)って歩(ある)く。
Hai vợ chồng kề vai sát cánh đi bộ.
つきそう
đi cùng và ở bên để chăm sóc, hỗ trợ hoặc bảo vệ người khác
母は手術を受ける父に一日中付き添った。
Mẹ ở bên chăm sóc bố suốt ngày ông phẫu thuật.
そいとげる
Sống trọn đời bên nhau, cùng nhau đi đến cuối cuộc đời (thường dùng trong tình yêu, hôn nhân).
Hán Việt: Thiêm Toại
彼とは一生添い遂げたいと心から願っている。
Em từ tận đáy lòng mong muốn được sống trọn đời bên anh ấy.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.