延滞
えんたい
Trì trệ
Hán Việt: Diên
支払い(しはらい)の延滞(えんたい)。
Sự trì trệ (chậm trễ) chi trả.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 滞 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 延滞 (えんたい) – Trì trệ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
延滞 → えんたい
鬱滞 → うっ滞 (うったい)
滞留 → たいりゅう
停滞 → ていたい
滞る → とどこおる
5 mục hiển thị
えんたい
Trì trệ
Hán Việt: Diên
支払い(しはらい)の延滞(えんたい)。
Sự trì trệ (chậm trễ) chi trả.
うっ滞 (うったい)
ứ đọng, tắc nghẽn, đình trệ (ví dụ: ứ đọng nước tiểu, ứ đọng tĩnh mạch)
Hán Việt: Uất Trệ
夜間、足のうっ滞が強く、浮腫が見られました。
Ban đêm, chân bị ứ đọng mạnh, có dấu hiệu phù nề.
たいりゅう
Sự đình trệ, ứ đọng, tắc nghẽn (thường dùng cho chất lỏng, không khí, hoặc sự di chuyển của người, phương tiện).
Hán Việt: Trệ Lưu
地下鉄のホームには、電車を待つ人々が滞留していた。
Trên sân ga tàu điện ngầm, những người chờ tàu đang bị ứ đọng lại.
ていたい
sự đình trệ, không phát triển hoặc gần như đứng yên trong một khoảng thời gian
Hán Việt: ĐÌNH TRỆ
景気が停滞し、企業の投資が減っている。
Nền kinh tế đình trệ khiến đầu tư của doanh nghiệp giảm.
とどこおる
bị đình trệ, chậm lại; khoản thanh toán hoặc luồng vận hành không diễn ra đúng hạn
Hán Việt: TRỆ
大雪の影響で商品の配送が滞った。
Việc giao hàng bị đình trệ do ảnh hưởng của tuyết lớn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.