潜水
せんすい
Lặn
Hán Việt: TIỀM THỦY
海に潜水する。
Lặn xuống biển.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 潜 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 潜水 (せんすい) – Lặn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
潜水 → せんすい
潜る → くぐる
潜む → ひそむ
潜在 → せんざい
潜在的 → せんざいてき
潜める → ひそめる
8 mục hiển thị
せんすい
Lặn
Hán Việt: TIỀM THỦY
海に潜水する。
Lặn xuống biển.
くぐる
Chui qua, lặn
Hán Việt: TIỀM
暖簾(のれん)を潜(くぐ)って店(みせ)に入(はい)る。
Chui qua tấm rèm Noren để vào quán.
ひそむ
ẩn náu, tiềm ẩn mà chưa lộ ra bên ngoài
草むらに小さな動物が潜んでいた。
Một con vật nhỏ ẩn trong bụi cỏ.
せんざい
Tiềm ẩn, tiềm tàng, tiềm năng
Hán Việt: Tiềm tại
彼(かれ)には潜在的(せんざいてき)な才能(さいのう)がある。
Anh ấy có tài năng tiềm ẩn.
せんざいてき
Tiềm ẩn, tiềm tàng, có tiềm năng (chưa biểu hiện)
Hán Việt: Tiềm Tại Đích
この薬には、稀に潜在的な肝機能障害のリスクがあります。
Thuốc này có nguy cơ tiềm ẩn gây rối loạn chức năng gan, dù hiếm gặp.
ひそめる
che giấu để không lộ; hạ thấp giọng hoặc hơi thở
気配を消して森の中に身を潜めた。
Anh ấy giấu mình trong rừng, không để lộ dấu vết.
せんざいバグ
Lỗi tiềm ẩn, bug ẩn (những lỗi chưa được phát hiện nhưng có thể gây ra vấn đề trong tương lai).
Hán Việt: TIỀM TẠI BUG
今回のアップデートで、いくつかの潜在バグが修正される予定です。
Trong bản cập nhật lần này, một số lỗi tiềm ẩn dự kiến sẽ được sửa.
せんざいてきな
Có khả năng tiềm ẩn, tiềm tàng (ám chỉ có thể xảy ra nhưng chưa biểu hiện rõ).
Hán Việt: Tiềm Tại Đích
この薬には**潜在的な**副作用があるため、慎重に服用する必要があります。
Loại thuốc này có các tác dụng phụ **tiềm ẩn**, vì vậy cần phải dùng thuốc một cách thận trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.