私流
わたしりゅう
Phong cách riêng của tôi; Cách làm riêng của tôi; Kiểu của tôi
Hán Việt: TƯ LƯU
料理はいつも私流の味付けです。
Món ăn của tôi luôn được nêm nếm theo phong cách riêng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 私 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 私流 (わたしりゅう) – Phong cách riêng của tôi; Cách làm riêng của tôi; Kiểu của tôi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
私流 → わたしりゅう
私設 → しせつ
私欲 → しよく
公私 → こうし
私有 → しゆう
私する → わたくしする
7 mục hiển thị
わたしりゅう
Phong cách riêng của tôi; Cách làm riêng của tôi; Kiểu của tôi
Hán Việt: TƯ LƯU
料理はいつも私流の味付けです。
Món ăn của tôi luôn được nêm nếm theo phong cách riêng.
しせつ
Tư nhân lập
Hán Việt: Tư Thiết
私設(しせつ)の美術館(びじゅつかん)。
Bảo tàng mỹ thuật tư nhân lập.
しよく
Tư lợi
Hán Việt: Tư Dục
私欲(しよく)のために働く(はたらく)。
Làm việc vì tư lợi.
しりゅう
Cách riêng
Hán Việt: Tư Lưu
私流(しりゅう)のやり方(やりかた)。
Cách làm riêng của tôi.
こうし
việc công và việc tư
公私を混同しないように注意する。
Chú ý không lẫn lộn việc công với việc tư.
しゆう
sở hữu tư nhân, thuộc quyền sở hữu của cá nhân hoặc tổ chức tư
この土地は会社が私有している。
Mảnh đất này thuộc sở hữu tư nhân của công ty.
わたくしする
chiếm làm của riêng hoặc sử dụng việc công vì lợi ích cá nhân
公金を私する行為は厳しく処罰される。
Hành vi chiếm dụng công quỹ sẽ bị xử phạt nghiêm khắc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.